Giá gas hôm nay 23/2, lúc 11h00, giờ Việt Nam, tăng mạnh gần 1% lên mức 4,51 USD/mmBTU đối với hợp đồng khí gas tự nhiên giao tháng 3/2022.
Hợp đồng tương lai khí đốt tự nhiên trao đổi New York Mercantile tháng 3 đã thanh toán hôm thứ Ba ở mức 4,498 USD/MMBtu, tăng 6,7 cent so với đóng cửa ngày thứ Sáu. Hợp đồng kỳ hạn tháng 4 tăng 8,4 cent lên 4,461 USD
Tổng thống Biden hôm thứ Ba đã gia tăng sức ép lên Nga bằng các biện pháp trừng phạt kinh tế và chuyển quân nhằm đáp trả leo thang ở biên giới Ukraine.
Đây là hành động chống lại đất nước mới nhất của các đồng minh phương Tây của Ukraine sau khi Tổng thống Vladimir Putin tuyên bố ông sẽ công nhận chủ quyền của hai quốc gia thân Nga dọc theo biên giới phía đông và bảo vệ họ bằng các lực lượng “gìn giữ hòa bình”.
Tin tức về các hành động của Nga và những hậu quả sắp xảy ra đã làm tăng giá khí đốt tự nhiên và giá dầu trong ngày.
Báo cáo EIA đề cập đến tuần kết thúc vào ngày 11/2, với mức giảm thực tế so với mức rút 227 Bcf của năm ngoái trong tuần tương tự và mức rút trung bình 154 Bcf trong 5 năm.
tygiausd.org
Cập nhật Giá Vàng miếng – nhẫn ngày 31/12: Rơi thẳng về 152,8 triệu – NĐT lỗ gần 10 triệu chỉ trong 1 tuần
02:45 PM 31/12
Tỷ giá USD/VND ngày 31/12: TGTT tiếp tục giảm – giá mua vào USD tại các NH biến động lớn
11:40 AM 31/12
Cảnh báo: Mua bán vàng không qua tài khoản thanh toán có thể bị phạt tới 20 triệu đồng
04:40 PM 30/12
Cập nhật Giá Vàng hôm nay 30/12: Vàng miếng – nhẫn sụt gần 4 triệu lúc mở cửa rồi hồi phục 500k
12:35 PM 30/12
Dấu ấn chúng tôi qua năm 2025: Lan tỏa thông tin minh bạch về vàng – bạc, mở rộng cộng đồng và phát triển ứng dụng đầu tư
11:45 AM 30/12
57% NĐT cá nhân tin bạc vượt 100 USD/oz năm 2026: Chuyên gia lạc quan nhưng cảnh báo rủi ro điều chỉnh
02:25 PM 29/12
Thượng viện Nga cho phép Tổng thống Vladimir Putin sử dụng lực lượng vũ trang ở nước ngoài
12:13 PM 23/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 -30 | 26,820 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 150,800 | 152,800 |
| Vàng nhẫn | 150,800 | 152,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |