Giá gas hôm nay 23/2, lúc 11h00, giờ Việt Nam, tăng mạnh gần 1% lên mức 4,51 USD/mmBTU đối với hợp đồng khí gas tự nhiên giao tháng 3/2022.
Hợp đồng tương lai khí đốt tự nhiên trao đổi New York Mercantile tháng 3 đã thanh toán hôm thứ Ba ở mức 4,498 USD/MMBtu, tăng 6,7 cent so với đóng cửa ngày thứ Sáu. Hợp đồng kỳ hạn tháng 4 tăng 8,4 cent lên 4,461 USD
Tổng thống Biden hôm thứ Ba đã gia tăng sức ép lên Nga bằng các biện pháp trừng phạt kinh tế và chuyển quân nhằm đáp trả leo thang ở biên giới Ukraine.
Đây là hành động chống lại đất nước mới nhất của các đồng minh phương Tây của Ukraine sau khi Tổng thống Vladimir Putin tuyên bố ông sẽ công nhận chủ quyền của hai quốc gia thân Nga dọc theo biên giới phía đông và bảo vệ họ bằng các lực lượng “gìn giữ hòa bình”.
Tin tức về các hành động của Nga và những hậu quả sắp xảy ra đã làm tăng giá khí đốt tự nhiên và giá dầu trong ngày.
Báo cáo EIA đề cập đến tuần kết thúc vào ngày 11/2, với mức giảm thực tế so với mức rút 227 Bcf của năm ngoái trong tuần tương tự và mức rút trung bình 154 Bcf trong 5 năm.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 11/3: TGTT giảm 3 đồng xuống 25.059 – giá bán tại các NH giảm theo
02:00 PM 11/03
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Tin sáng 10/3: Phố Wall đảo chiều ngoạn mục, Dầu thô rời đỉnh sau khi Tổng thống Trump phát tín hiệu xung đột sắp kết thúc
08:45 AM 10/03
Giá vàng miếng ngày 9/3: Mở cửa giảm 2,5 triệu rồi hồi phục nhẹ – Diễn biến rất khó lường
12:45 PM 09/03
Thượng viện Nga cho phép Tổng thống Vladimir Putin sử dụng lực lượng vũ trang ở nước ngoài
12:13 PM 23/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,190 40 | 27,240 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 184,2001,100 | 187,2001,100 |
| Vàng nhẫn | 184,2001,100 | 187,2301,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |