Nhà đầu tư đổ xô tới vàng như một tài sản trú ẩn an toàn và tiềm năng tăng lên 1900$ là rất lớn.
Tuy nhiên, rất khó để vàng có thể tiến xa và bền vững nếu thị trường không có sự điều chỉnh giảm. Chỉ số RSI trên biểu đồ 4h đang ở vùng quá mua trên mức 70.
Vàng (XAU/USD) có thể điều chỉnh về dưới 1880$ và thậm chí là rớt về 1866$ trước khi thực hiện một động thái tăng giá khác.
Lý do dẫn tới vàng đi lên là khói lửa ở phía đông Ukraine. Chúng ta hiện giờ chưa rõ ai đã nổ súng nhưng chuyện vi phạm lệnh ngừng bắn không phải là hiếm.
Khi thị trường căng thẳng tột độ thì bất kì thông tin nào cũng có thể châm ngòi tăng giá cho các tài sản trú ẩn an toàn. Dòng tiền đổ vào trái phiếu đẩy lợi suất xuống thấp hơn và khiến vàng trở nên hấp dẫn hơn.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 11/3: TGTT giảm 3 đồng xuống 25.059 – giá bán tại các NH giảm theo
02:00 PM 11/03
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Tin sáng 10/3: Phố Wall đảo chiều ngoạn mục, Dầu thô rời đỉnh sau khi Tổng thống Trump phát tín hiệu xung đột sắp kết thúc
08:45 AM 10/03
Giá vàng miếng ngày 9/3: Mở cửa giảm 2,5 triệu rồi hồi phục nhẹ – Diễn biến rất khó lường
12:45 PM 09/03
Giáo sư Wharton: Vàng có thể giảm 20% khi Fed tăng lãi suất
03:07 PM 17/02
Giá khí đốt tự nhiên giữ vững đà tăng
02:54 PM 17/02
Vàng: Có phải đã chấm dứt mối liệu hệ với lợi suất?
02:17 PM 08/02
SJC đang ‘rơi tự do’ và mất gần triệu đồng/lượng, chênh lệch với thế giới lùi sâu còn 12,4 triệu đồng
11:43 AM 08/02
Giá cà phê biến động trái chiều
08:47 AM 08/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,190 40 | 27,240 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 184,200 | 187,200 |
| Vàng nhẫn | 184,200 | 187,230 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |