Nhà đầu tư đổ xô tới vàng như một tài sản trú ẩn an toàn và tiềm năng tăng lên 1900$ là rất lớn.
Tuy nhiên, rất khó để vàng có thể tiến xa và bền vững nếu thị trường không có sự điều chỉnh giảm. Chỉ số RSI trên biểu đồ 4h đang ở vùng quá mua trên mức 70.
Vàng (XAU/USD) có thể điều chỉnh về dưới 1880$ và thậm chí là rớt về 1866$ trước khi thực hiện một động thái tăng giá khác.
Lý do dẫn tới vàng đi lên là khói lửa ở phía đông Ukraine. Chúng ta hiện giờ chưa rõ ai đã nổ súng nhưng chuyện vi phạm lệnh ngừng bắn không phải là hiếm.
Khi thị trường căng thẳng tột độ thì bất kì thông tin nào cũng có thể châm ngòi tăng giá cho các tài sản trú ẩn an toàn. Dòng tiền đổ vào trái phiếu đẩy lợi suất xuống thấp hơn và khiến vàng trở nên hấp dẫn hơn.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 28/4: Niềm tin tiêu dùng của CB Mỹ
04:25 PM 28/04
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
Sáng 28/4: Vàng giảm dưới 4.700 USD: Thị trường “nín thở” chờ Fed & tín hiệu từ eo biển Hormuz
09:10 AM 28/04
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Giáo sư Wharton: Vàng có thể giảm 20% khi Fed tăng lãi suất
03:07 PM 17/02
Giá khí đốt tự nhiên giữ vững đà tăng
02:54 PM 17/02
Vàng: Có phải đã chấm dứt mối liệu hệ với lợi suất?
02:17 PM 08/02
SJC đang ‘rơi tự do’ và mất gần triệu đồng/lượng, chênh lệch với thế giới lùi sâu còn 12,4 triệu đồng
11:43 AM 08/02
Giá cà phê biến động trái chiều
08:47 AM 08/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |