Nhà đầu tư đổ xô tới vàng như một tài sản trú ẩn an toàn và tiềm năng tăng lên 1900$ là rất lớn.
Tuy nhiên, rất khó để vàng có thể tiến xa và bền vững nếu thị trường không có sự điều chỉnh giảm. Chỉ số RSI trên biểu đồ 4h đang ở vùng quá mua trên mức 70.
Vàng (XAU/USD) có thể điều chỉnh về dưới 1880$ và thậm chí là rớt về 1866$ trước khi thực hiện một động thái tăng giá khác.
Lý do dẫn tới vàng đi lên là khói lửa ở phía đông Ukraine. Chúng ta hiện giờ chưa rõ ai đã nổ súng nhưng chuyện vi phạm lệnh ngừng bắn không phải là hiếm.
Khi thị trường căng thẳng tột độ thì bất kì thông tin nào cũng có thể châm ngòi tăng giá cho các tài sản trú ẩn an toàn. Dòng tiền đổ vào trái phiếu đẩy lợi suất xuống thấp hơn và khiến vàng trở nên hấp dẫn hơn.
tygiausd.org
Cập nhật Giá Vàng miếng – nhẫn ngày 31/12: Rơi thẳng về 152,8 triệu – NĐT lỗ gần 10 triệu chỉ trong 1 tuần
02:45 PM 31/12
Tỷ giá USD/VND ngày 31/12: TGTT tiếp tục giảm – giá mua vào USD tại các NH biến động lớn
11:40 AM 31/12
Cảnh báo: Mua bán vàng không qua tài khoản thanh toán có thể bị phạt tới 20 triệu đồng
04:40 PM 30/12
Cập nhật Giá Vàng hôm nay 30/12: Vàng miếng – nhẫn sụt gần 4 triệu lúc mở cửa rồi hồi phục 500k
12:35 PM 30/12
Dấu ấn chúng tôi qua năm 2025: Lan tỏa thông tin minh bạch về vàng – bạc, mở rộng cộng đồng và phát triển ứng dụng đầu tư
11:45 AM 30/12
57% NĐT cá nhân tin bạc vượt 100 USD/oz năm 2026: Chuyên gia lạc quan nhưng cảnh báo rủi ro điều chỉnh
02:25 PM 29/12
Giáo sư Wharton: Vàng có thể giảm 20% khi Fed tăng lãi suất
03:07 PM 17/02
Giá khí đốt tự nhiên giữ vững đà tăng
02:54 PM 17/02
Vàng: Có phải đã chấm dứt mối liệu hệ với lợi suất?
02:17 PM 08/02
SJC đang ‘rơi tự do’ và mất gần triệu đồng/lượng, chênh lệch với thế giới lùi sâu còn 12,4 triệu đồng
11:43 AM 08/02
Giá cà phê biến động trái chiều
08:47 AM 08/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 0 | 26,820 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 150,800 | 152,800 |
| Vàng nhẫn | 150,800 | 152,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |