Vàng (XAU/USD) đã tăng trong những phiên gần đây, dao động quanh mức 1820$. Diễn biến lạc quan của vàng xuất hiện bất chấp sự gia tăng lợi suất 10 năm của Hoa Kỳ. Lợi suất Trái phiếu chính phủ Mỹ kì hạn 10 năm đã vượt mức 1,95% – ghi nhận lần cuối cách đây hơn 2 năm, trước khi xảy ra đại dịch.
Chỉ báo RSI của biểu đồ vàng 4h đã giảm xuống dưới mức 70, phản ánh vàng không bị rơi vào thế quá mua. Điều này cho phép (XAU/USD) sẽ còn tiềm năng tăng giá trong ngắn hạn.
Vàng sẽ gặp kháng cự tại các mức cao gần đây là 1824$ và 1829$. Hồi tháng 1, đây cũng là mức cản của thị trường và sau đó chuyển thành hỗ trợ. Kháng cự mạnh nhất của thị trường từ đầu năm đến giờ phải kể tới vùng 1848$.

Hiện tại, thị trường xác nhận vùng hỗ trợ tốt 1815$ và sau đó là 1806$ – đây là mức thấp nhất của vàng hồi giữa tháng 1.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 28/4: Niềm tin tiêu dùng của CB Mỹ
04:25 PM 28/04
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
Sáng 28/4: Vàng giảm dưới 4.700 USD: Thị trường “nín thở” chờ Fed & tín hiệu từ eo biển Hormuz
09:10 AM 28/04
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
SJC đang ‘rơi tự do’ và mất gần triệu đồng/lượng, chênh lệch với thế giới lùi sâu còn 12,4 triệu đồng
11:43 AM 08/02
Giá cà phê biến động trái chiều
08:47 AM 08/02
Giá dầu tiếp tục giảm mạnh trước những tiến bộ trong đàm phán hạt nhân giữa Mỹ và Iran
08:32 AM 08/02
SJC cao kỷ lục, chênh với thế giới 13,4 triệu đồng/lượng
11:32 AM 07/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |