Vàng (XAU/USD) đã tăng trong những phiên gần đây, dao động quanh mức 1820$. Diễn biến lạc quan của vàng xuất hiện bất chấp sự gia tăng lợi suất 10 năm của Hoa Kỳ. Lợi suất Trái phiếu chính phủ Mỹ kì hạn 10 năm đã vượt mức 1,95% – ghi nhận lần cuối cách đây hơn 2 năm, trước khi xảy ra đại dịch.
Chỉ báo RSI của biểu đồ vàng 4h đã giảm xuống dưới mức 70, phản ánh vàng không bị rơi vào thế quá mua. Điều này cho phép (XAU/USD) sẽ còn tiềm năng tăng giá trong ngắn hạn.
Vàng sẽ gặp kháng cự tại các mức cao gần đây là 1824$ và 1829$. Hồi tháng 1, đây cũng là mức cản của thị trường và sau đó chuyển thành hỗ trợ. Kháng cự mạnh nhất của thị trường từ đầu năm đến giờ phải kể tới vùng 1848$.

Hiện tại, thị trường xác nhận vùng hỗ trợ tốt 1815$ và sau đó là 1806$ – đây là mức thấp nhất của vàng hồi giữa tháng 1.
tygiausd.org
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Giá USD ngày 22/10: Tỷ giá ngân hàng quay đầu giảm nhẹ
10:25 AM 22/10
Tin sáng 22/10: Phố Wall tiếp đà tăng mạnh – Vàng hồi phục cầm chừng khi USD ngừng tăng, Dầu ổn định
09:25 AM 22/10
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
SJC đang ‘rơi tự do’ và mất gần triệu đồng/lượng, chênh lệch với thế giới lùi sâu còn 12,4 triệu đồng
11:43 AM 08/02
Giá cà phê biến động trái chiều
08:47 AM 08/02
Giá dầu tiếp tục giảm mạnh trước những tiến bộ trong đàm phán hạt nhân giữa Mỹ và Iran
08:32 AM 08/02
SJC cao kỷ lục, chênh với thế giới 13,4 triệu đồng/lượng
11:32 AM 07/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,700-300 | 141,700-300 |
| Vàng nhẫn | 138,700-300 | 141,730-300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,6680 | 18,4190 |
CAD |
17,9680 | 18,7310 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,2190 | 29,7080 |
CHF |
30,6260 | 31,9270 |
GBP |
33,7010 | 35,1320 |
CNY |
3,7730 | 3,9330 |