Vàng (XAU/USD) đã tăng trong những phiên gần đây, dao động quanh mức 1820$. Diễn biến lạc quan của vàng xuất hiện bất chấp sự gia tăng lợi suất 10 năm của Hoa Kỳ. Lợi suất Trái phiếu chính phủ Mỹ kì hạn 10 năm đã vượt mức 1,95% – ghi nhận lần cuối cách đây hơn 2 năm, trước khi xảy ra đại dịch.
Chỉ báo RSI của biểu đồ vàng 4h đã giảm xuống dưới mức 70, phản ánh vàng không bị rơi vào thế quá mua. Điều này cho phép (XAU/USD) sẽ còn tiềm năng tăng giá trong ngắn hạn.
Vàng sẽ gặp kháng cự tại các mức cao gần đây là 1824$ và 1829$. Hồi tháng 1, đây cũng là mức cản của thị trường và sau đó chuyển thành hỗ trợ. Kháng cự mạnh nhất của thị trường từ đầu năm đến giờ phải kể tới vùng 1848$.

Hiện tại, thị trường xác nhận vùng hỗ trợ tốt 1815$ và sau đó là 1806$ – đây là mức thấp nhất của vàng hồi giữa tháng 1.
tygiausd.org
Cập nhật Giá Vàng miếng – nhẫn ngày 31/12: Rơi thẳng về 152,8 triệu – NĐT lỗ gần 10 triệu chỉ trong 1 tuần
02:45 PM 31/12
Tỷ giá USD/VND ngày 31/12: TGTT tiếp tục giảm – giá mua vào USD tại các NH biến động lớn
11:40 AM 31/12
Cảnh báo: Mua bán vàng không qua tài khoản thanh toán có thể bị phạt tới 20 triệu đồng
04:40 PM 30/12
Cập nhật Giá Vàng hôm nay 30/12: Vàng miếng – nhẫn sụt gần 4 triệu lúc mở cửa rồi hồi phục 500k
12:35 PM 30/12
Dấu ấn chúng tôi qua năm 2025: Lan tỏa thông tin minh bạch về vàng – bạc, mở rộng cộng đồng và phát triển ứng dụng đầu tư
11:45 AM 30/12
57% NĐT cá nhân tin bạc vượt 100 USD/oz năm 2026: Chuyên gia lạc quan nhưng cảnh báo rủi ro điều chỉnh
02:25 PM 29/12
SJC đang ‘rơi tự do’ và mất gần triệu đồng/lượng, chênh lệch với thế giới lùi sâu còn 12,4 triệu đồng
11:43 AM 08/02
Giá cà phê biến động trái chiều
08:47 AM 08/02
Giá dầu tiếp tục giảm mạnh trước những tiến bộ trong đàm phán hạt nhân giữa Mỹ và Iran
08:32 AM 08/02
SJC cao kỷ lục, chênh với thế giới 13,4 triệu đồng/lượng
11:32 AM 07/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 0 | 26,820 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 150,800 | 152,800 |
| Vàng nhẫn | 150,800 | 152,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |