Vàng (XAU/USD) đã tăng trong những phiên gần đây, dao động quanh mức 1820$. Diễn biến lạc quan của vàng xuất hiện bất chấp sự gia tăng lợi suất 10 năm của Hoa Kỳ. Lợi suất Trái phiếu chính phủ Mỹ kì hạn 10 năm đã vượt mức 1,95% – ghi nhận lần cuối cách đây hơn 2 năm, trước khi xảy ra đại dịch.
Chỉ báo RSI của biểu đồ vàng 4h đã giảm xuống dưới mức 70, phản ánh vàng không bị rơi vào thế quá mua. Điều này cho phép (XAU/USD) sẽ còn tiềm năng tăng giá trong ngắn hạn.
Vàng sẽ gặp kháng cự tại các mức cao gần đây là 1824$ và 1829$. Hồi tháng 1, đây cũng là mức cản của thị trường và sau đó chuyển thành hỗ trợ. Kháng cự mạnh nhất của thị trường từ đầu năm đến giờ phải kể tới vùng 1848$.

Hiện tại, thị trường xác nhận vùng hỗ trợ tốt 1815$ và sau đó là 1806$ – đây là mức thấp nhất của vàng hồi giữa tháng 1.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 11/3: TGTT giảm 3 đồng xuống 25.059 – giá bán tại các NH giảm theo
02:00 PM 11/03
Vàng nhẫn phiên 10/3: Người dân xếp hàng chờ mua giấy – nhẫn trơn BTMC giá cao hơn cả vàng miếng
03:35 PM 10/03
Tỷ giá USD/VND ngày 10/3: Các NH nâng giá bán ra kịch trần nhưng lại giảm giá mua vào
11:15 AM 10/03
Tin sáng 10/3: Phố Wall đảo chiều ngoạn mục, Dầu thô rời đỉnh sau khi Tổng thống Trump phát tín hiệu xung đột sắp kết thúc
08:45 AM 10/03
Giá vàng miếng ngày 9/3: Mở cửa giảm 2,5 triệu rồi hồi phục nhẹ – Diễn biến rất khó lường
12:45 PM 09/03
SJC đang ‘rơi tự do’ và mất gần triệu đồng/lượng, chênh lệch với thế giới lùi sâu còn 12,4 triệu đồng
11:43 AM 08/02
Giá cà phê biến động trái chiều
08:47 AM 08/02
Giá dầu tiếp tục giảm mạnh trước những tiến bộ trong đàm phán hạt nhân giữa Mỹ và Iran
08:32 AM 08/02
SJC cao kỷ lục, chênh với thế giới 13,4 triệu đồng/lượng
11:32 AM 07/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,190 40 | 27,240 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 184,200 | 187,200 |
| Vàng nhẫn | 184,200 | 187,230 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |