Đi sâu nghiên cứu hình ảnh biểu đồ 60 phút hàng ngày bên dưới đây, vàng tăng giá đã phá vỡ đà giảm gần đây. Chỉ số sức mạnh tương đối theo giờ tăng lên từ mức trung bình và hỗ trợ xu hướng tăng ngắn hạn. Đến nay, nhu cầu vàng đã xuất hiện trong khi giá vàng thoái lui để thử nghiệm xu hướng.
Điều gì xảy đến tiếp theo? Gánh nặng nằm ở vàng tăng giá để hỗ trợ mua vào trên mức $1208,9 (mức đỉnh gần đây) và $1210,9, mức đỉnh của đợt tăng mạnh cuối. Mức tăng bền vững trên $1209,90 – $1210,90 sẽ xác nhận sự thay đổi xu hướng theo giờ sang thành tăng. Mục tiêu tăng giá tiếp theo đối với vàng nằm ở mức $1218,30 và sau đó là $1227,00.
Những điểm nóng vĩ mô tác động đến giá vàng
Môi trường vĩ mô cung cấp xúc tác tiềm năng cho các sự kiện nóng trong thị trường vàng tuần này và cả tháng tới. Nhấn mạnh một số trong tuần bao gồm:
Giavang.net
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Bảng giá vàng 9h sáng 14/03: Giá vàng đi ngang trong phiên
08:49 AM 14/03
Giá dầu hãm phanh, Goldman Sachs vẫn lạc quan
08:07 AM 14/03
Vàng tăng trở lại bởi rủi ro chính trị tại Âu châu
04:18 PM 13/03
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 13/3 – 17/3
02:46 PM 13/03
Vàng tỏ tín hiệu lạc quan vào đầu tuần
11:11 AM 13/03
Ngày 13/3: Tỷ giá USD/VND biến động nhẹ
09:27 AM 13/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |