Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.930 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.594 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h32 ngày 14/3/2017.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.770– 22.840 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 13/3.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.755– 22.835 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 13/3.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.740 – 22.840 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 13/3.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.765 đồng/USD, bán ra là 22.835 đồng/USD, giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 13/3.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.760 – 22.840 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 13/3.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 14/3/2017 lúc 9h, đồng USD được giao dịch ở mức 22.840 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.860 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Warsh đứng trước sức ép giải đáp những câu hỏi lớn về chính sách Fed tại Jackson Hole
08:55 AM 27/08
Tiêu điểm: Dự báo PCE tháng 7 của Mỹ: Lạm phát lõi 3,3% sẽ kích hoạt kịch bản nào cho Chứng khoán, USD và Vàng?
02:10 PM 26/08
Tỷ giá USD/VND ngày 26/8: TGTT giảm 4 – các NHTM vẫn mạnh tay hạ giá mua – bán đồng USD
10:40 AM 26/08
Bảng giá vàng 9h sáng 14/03: Giá vàng đi ngang trong phiên
08:49 AM 14/03
Giá dầu hãm phanh, Goldman Sachs vẫn lạc quan
08:07 AM 14/03
Vàng tăng trở lại bởi rủi ro chính trị tại Âu châu
04:18 PM 13/03
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 13/3 – 17/3
02:46 PM 13/03
Vàng tỏ tín hiệu lạc quan vào đầu tuần
11:11 AM 13/03
Ngày 13/3: Tỷ giá USD/VND biến động nhẹ
09:27 AM 13/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,400100 | 150,400100 |
| Vàng nhẫn | 147,400100 | 150,430100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,880-10 | 26,290-10 |
AUD |
18,25221 | 19,02822 |
CAD |
18,336-53 | 19,115-56 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,641-60 | 31,204-63 |
CHF |
31,600-154 | 32,941-161 |
GBP |
34,562-158 | 36,030-165 |
CNY |
3,784-3 | 3,945-3 |