Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,25 – 52,95 triệu đồng/lượng, tăng 250.000 đồng/lượng chiều mua và 150.000 đồng/lượng chiều bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,38 – 53,08 triệu đồng/lượng, giá mua – bán cùng tăng 260.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Tư.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,30 – 53,00 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng mua vào và bán ra so với cuối ngày hôm qua.
DOJI-nhẫn H.T.V, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,05 – 52,80 triệu đồng/lượng, tăng 200.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn SJC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 52,20 – 52,90 triệu đồng/lượng, mua vào vàn bán ra tăng 250.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 23/12
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Cà phê tăng mạnh trước lễ Giáng sinh
08:33 AM 23/12
Giá khí đốt tại châu Âu lập kỷ lục mới
03:28 PM 22/12
Tỷ giá VND/USD 22/12: Điều chỉnh tăng mạnh tại một số NHTM
11:13 AM 22/12
Ông già Noel sẽ không phát quà cho vàng như mọi năm?
11:03 AM 22/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,740 -10 | 26,790 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |