Giá cà phê trong nước
Tại các vùng trồng trọng điểm, giao dịch cà phê trong khoảng 40.900 – 41.700 đồng/kg.
Giá cà phê thế giới
Kết thúc phiên giao dịch gần nhất, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 1/2022 tăng 23 USD/tấn ở mức 2.446 USD/tấn, giao tháng 3/2022 tăng 22 USD/tấn ở mức 2.339 USD/tấn.
Trong khi đó trên sàn New York, giá cà phê Arabica giao tháng 3/2022 tăng 5,3 cent/lb, ở mức 233,55 cent/lb, giao tháng 5/2022 tăng 5,2 cent/lb, ở mức 233,4 cent/lb.
Trong bối cảnh biến thế Omicron lây lan mạnh, nhiều quốc gia buộc phải dừng các hoạt động đón Giáng sinh và hạn chế tụ tập đông người. Tuy vậy, nhu cầu tiêu thụ cà phê tại nhà (chủ yếu là Robusta) cũng vì thế mà dự kiến tăng hơn.
Trên cả 2 sàn, thông tin tồn kho đạt chuẩn thấp và đồng USD mất giá đã hỗ trợ tốt cho Robusta tăng 0,96%, Arabica tăng 2,28%. Hiện nhu cầu hàng giao ngay vẫn còn căng thẳng, góp phần duy trì cấu trúc giá nghịch đảo trên cả 2 thị trường cà phê kỳ hạn thế giới.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Giá khí đốt tại châu Âu lập kỷ lục mới
03:28 PM 22/12
Tỷ giá VND/USD 22/12: Điều chỉnh tăng mạnh tại một số NHTM
11:13 AM 22/12
Ông già Noel sẽ không phát quà cho vàng như mọi năm?
11:03 AM 22/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,740 -10 | 26,790 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |