Giá cà phê trong nước
Tại các vùng trồng trọng điểm, giao dịch cà phê trong khoảng 40.900 – 41.700 đồng/kg.
Giá cà phê thế giới
Kết thúc phiên giao dịch gần nhất, giá cà phê Robusta tại London giao tháng 1/2022 tăng 23 USD/tấn ở mức 2.446 USD/tấn, giao tháng 3/2022 tăng 22 USD/tấn ở mức 2.339 USD/tấn.
Trong khi đó trên sàn New York, giá cà phê Arabica giao tháng 3/2022 tăng 5,3 cent/lb, ở mức 233,55 cent/lb, giao tháng 5/2022 tăng 5,2 cent/lb, ở mức 233,4 cent/lb.
Trong bối cảnh biến thế Omicron lây lan mạnh, nhiều quốc gia buộc phải dừng các hoạt động đón Giáng sinh và hạn chế tụ tập đông người. Tuy vậy, nhu cầu tiêu thụ cà phê tại nhà (chủ yếu là Robusta) cũng vì thế mà dự kiến tăng hơn.
Trên cả 2 sàn, thông tin tồn kho đạt chuẩn thấp và đồng USD mất giá đã hỗ trợ tốt cho Robusta tăng 0,96%, Arabica tăng 2,28%. Hiện nhu cầu hàng giao ngay vẫn còn căng thẳng, góp phần duy trì cấu trúc giá nghịch đảo trên cả 2 thị trường cà phê kỳ hạn thế giới.
tygiausd.org
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng vào “vùng nóng”: Phe mua vẫn kiểm soát, cơ hội lập đỉnh mới đang mở ra
04:10 PM 09/01
Vàng miếng ngày 8/1: Giảm gần 1 triệu, SJC về còn 157,2 triệu giữa làn sóng chốt lời vàng ngoại
01:55 PM 08/01
Đọc gì hôm nay 7/1: Tin ADP – JOLTS – PMI Mỹ
04:45 PM 07/01
Giá khí đốt tại châu Âu lập kỷ lục mới
03:28 PM 22/12
Tỷ giá VND/USD 22/12: Điều chỉnh tăng mạnh tại một số NHTM
11:13 AM 22/12
Ông già Noel sẽ không phát quà cho vàng như mọi năm?
11:03 AM 22/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,760 -80 | 26,820 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 157,800 | 159,800 |
| Vàng nhẫn | 157,800 | 159,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |