Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,165 – 5,235 triệu đồng/chỉ, tăng 5 đồng mua vào và bán ra so với chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,182 – 5,247 triệu đồng/chỉ, tăng 6.000 đồng/chỉ chiều mua và bán so với giá chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,170 – 5,240 triệu đồng/chỉ, tăng 10.000 đồng/chỉ cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 6/12
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
PTKT Vàng: Kênh tăng giá dài hạn vẫn được duy trì, cần theo sát mọi hành động của USD lúc này
11:30 AM 13/03
Tin thành viên: PTKT vàng sáng 6/12: 200 – DMA sẽ vẫn là mức cản mạnh mà vàng khó vượt qua
09:48 AM 06/12
Cà phê đồng loạt tăng giá, mối lo về nguồn cung vẫn là yếu tố thúc đẩy thị trường cà phê
08:43 AM 06/12
Nhận định CK phái sinh phiên 6/12: Được hỗ trợ tại vùng 1.480 – 1.490 điểm và hồi phục kỹ thuật
08:24 AM 06/12
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 6 – 10/12
08:18 AM 06/12
Tin thành viên: NFP tháng 11 quá tệ nhưng lạm phát lại tăng cao, Fed sẽ làm gì để ít thiệt hại nhất có thể?
11:28 AM 04/12
Tin thành viên: NFP tháng 11 quá tệ nhưng lạm phát lại tăng cao, Fed sẽ làm gì để ít thiệt hại nhất có thể?
11:23 AM 04/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 179,600-2,200 | 182,600-2,200 |
| Vàng nhẫn | 179,600-2,200 | 182,630-2,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |