Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,165 – 5,235 triệu đồng/chỉ, tăng 5 đồng mua vào và bán ra so với chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,182 – 5,247 triệu đồng/chỉ, tăng 6.000 đồng/chỉ chiều mua và bán so với giá chốt phiên cuối tuần.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,170 – 5,240 triệu đồng/chỉ, tăng 10.000 đồng/chỉ cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 6/12
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Phân tích các mốc kĩ thuật chính của Vàng – Bạc: NĐT có thể cân nhắc để vào lệnh
04:50 PM 13/01
World Gold Council: Vàng giữ vững trên 4.600 USD nhưng “cửa ải” 4.770 USD mới quyết định xu hướng
01:45 PM 13/01
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bứt phá sau nhịp điều chỉnh: Mốc 4.500 USD mở đường cho kỷ lục mới
01:50 PM 10/01
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng – Bạc: Tuần đầu năm 2026 đã rất rực rỡ – Có nên chấp nhận mua đuổi?
06:00 PM 09/01
Tin thành viên: PTKT vàng sáng 6/12: 200 – DMA sẽ vẫn là mức cản mạnh mà vàng khó vượt qua
09:48 AM 06/12
Cà phê đồng loạt tăng giá, mối lo về nguồn cung vẫn là yếu tố thúc đẩy thị trường cà phê
08:43 AM 06/12
Nhận định CK phái sinh phiên 6/12: Được hỗ trợ tại vùng 1.480 – 1.490 điểm và hồi phục kỹ thuật
08:24 AM 06/12
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 6 – 10/12
08:18 AM 06/12
Tin thành viên: NFP tháng 11 quá tệ nhưng lạm phát lại tăng cao, Fed sẽ làm gì để ít thiệt hại nhất có thể?
11:28 AM 04/12
Tin thành viên: NFP tháng 11 quá tệ nhưng lạm phát lại tăng cao, Fed sẽ làm gì để ít thiệt hại nhất có thể?
11:23 AM 04/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -200 | 26,650 -200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,000 | 162,000 |
| Vàng nhẫn | 160,000 | 162,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |