Cụ thể, nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,150 – 5,220 triệu đồng/chỉ, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên hôm trước.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,166 – 5,231 triệu đồng/chỉ, tăng 15.000 đồng/chỉ mua vào và bán ra so với giá chốt phiên chiều qua.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,160 – 5,230 triệu đồng/chỉ, tăng 15.000 đồng/chỉ cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 4/12
Giá vàng thế giới đóng cửa phiên giao dịch cuối tuần tại 1.784 USD/ounce, tăng 15 USD/ounce so với mức giá cùng thời điểm hôm trước là 1.769 USD/ounce
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Tin thành viên: Dự báo giá vàng tuần 6-10/12: Phản ứng tại vùng hỗ trợ 1760$ là rất quan trọng và cần lắng nghe Fed
10:18 AM 04/12
OPEC+ giữ nguyên kế hoạch tăng sản lượng dầu hàng tháng
02:58 PM 03/12
Dự báo NFP tháng 11: Góc nhìn từ các số liệu sẵn có, khả năng cao NFP vượt 500 nghìn việc làm
01:38 PM 03/12
SJC đảo chiều, giao dịch bật lên sát mốc 61 triệu đồng/lượng
11:33 AM 03/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,740 -10 | 26,790 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |