Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.453 VND/USD, tỷ giá trần 23.841 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay điều chỉnh giảm ở một số đơn vị.
Cập nhật lúc 10h30, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.545 – 22.775 VND/USD, giảm 10 đồng chiều mua và bán so với chốt phiên thứ Tư .
Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.585 – 22.785 VND/USD, đi ngang giá mua và giá bán so với chốt phiên trước đó.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.546 – 22.774 VND/USD, giảm 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.558 – 22.778 VND/USD, mua vào và bán ra giảm 5 đồng so với cuối ngày hôm qua.
Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.590 – 22.770 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên 24/11.
Tại Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.585 – 22.785 VND/USD, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên trước đó.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 20 đồng chiều mua, giảm 20 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.400 – 23.430 VND/USD.
tygiausd.org
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
PTKT Vàng: Kênh tăng giá dài hạn vẫn được duy trì, cần theo sát mọi hành động của USD lúc này
11:30 AM 13/03
Vàng Nhẫn 9999: ‘Đuôi’ giảm đang kéo ngày càng dài
09:53 AM 25/11
Nhận định TTCK phiên 25/11: Quán tính tăng vẫn còn
07:58 AM 25/11
Nhu cầu tiêu thụ phục hồi, giá khí đót tự nhiên tăng mạnh
05:18 PM 24/11
TTCK chiều 24/11: Cổ phiếu ngân hàng đua nhau tăng trần, VN-Index vượt đỉnh lịch sử 1.488,87 điểm
03:58 PM 24/11
NHTW New Zealand nâng lãi suất lần thứ 2 lên 0,75%
03:33 PM 24/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 179,600 | 182,600 |
| Vàng nhẫn | 179,600 | 182,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |