Cụ thể, Nhẫn vàng Vietnam Gold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,160 – 5,240 triệu đồng/chỉ, giảm 20.000 đồng/chỉ chiều mua và bán so với giá chốt phiên trước.
Nhẫn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,176 – 5,246 triệu đồng/chỉ, mua vào giảm 7.000 đồng/chỉ, bán ra giảm 2.000 đồng/chỉ so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn Phú Quý 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 5,160 – 5,230 triệu đồng/chỉ, giá mua và bán cùng giảm 15.000 đồng/chỉ so với chốt phiên thứ Tư.
Bảng giá Vàng Nhẫn sáng 25/11
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được tygiausd.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website tygiausd.org và App Đầu tư vàng.
tygiausd.org
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
“Chuyện quái gì đang xảy ra?”: Vàng cắm đầu rơi thẳng về 4.000 USD bất chấp USD suy yếu!
09:20 AM 23/10
Giá xăng dầu hôm nay 22/10/2026: Xăng E10 giảm mạnh hơn 1.800 đồng/lít, giá dầu đi ngược chiều
03:50 PM 22/10
Nhận định TTCK phiên 25/11: Quán tính tăng vẫn còn
07:58 AM 25/11
Nhu cầu tiêu thụ phục hồi, giá khí đót tự nhiên tăng mạnh
05:18 PM 24/11
TTCK chiều 24/11: Cổ phiếu ngân hàng đua nhau tăng trần, VN-Index vượt đỉnh lịch sử 1.488,87 điểm
03:58 PM 24/11
NHTW New Zealand nâng lãi suất lần thứ 2 lên 0,75%
03:33 PM 24/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,500 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,700 | 141,700 |
| Vàng nhẫn | 138,700 | 141,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6400 | 26,0500 |
AUD |
17,7070 | 18,4590 |
CAD |
17,9900 | 18,7540 |
JPY |
1590 | 1690 |
EUR |
28,2570 | 29,7470 |
CHF |
30,5790 | 31,8780 |
GBP |
33,7050 | 35,1360 |
CNY |
3,7790 | 3,9390 |