Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.414 VND/USD, tỷ giá trần 23.800 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang.
Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.520 – 22.750 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên hôm trước.
Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.550 – 22.750 VND/USD, mua vào – bán ra đứng nguyên so với giá chốt phiên thứ Hai.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.519 – 22.746 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.530 – 22.750 VND/USD, giá mua – bán cùng đi ngang so với chốt phiên trước đó.
Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.550 – 22.730 VND/USD, tăng 10 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.
Tại ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.550 – 22.745 VND/USD, đi ngang giá mua và giá bán so với cuối ngày hôm qua.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng chiều mua và 30 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.360 – 23.440 VND/USD.
tygiausd.org
Vàng nhẫn phiên 13/3: Lực mua tăng khi giá giảm, BTMC – DOJI bán ra cao nhất 184,8 triệu
05:45 PM 13/03
Góc nhìn Giá Vàng: PCE tối nay liệu có tạo nên ‘nỗi lo lạm phát’? Vàng – USD sẽ hành xử thế nào?
05:30 PM 13/03
PTKT Vàng: Kênh tăng giá dài hạn vẫn được duy trì, cần theo sát mọi hành động của USD lúc này
11:30 AM 13/03
Kinh tế Nhật Bản tăng trưởng âm trong quý III/2021
04:43 PM 15/11
TT vàng 15/11: Rung lắc quanh vùng 1860$
03:43 PM 15/11
1900$, ước mơ không quá xa vời của vàng
01:38 PM 15/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,150 -40 | 27,190 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 179,600 | 182,600 |
| Vàng nhẫn | 179,600 | 182,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |