Tỷ giá VND/USD 16/11: Tỷ giá trung tâm hồi phục nhẹ, TT tự do ngược chiều giảm mạnh 10:33 16/11/2021

Tỷ giá VND/USD 16/11: Tỷ giá trung tâm hồi phục nhẹ, TT tự do ngược chiều giảm mạnh

Hôm nay (16/11) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.107 VND/USD, tăng 3 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.414 VND/USD, tỷ giá trần 23.800 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang.

Cập nhật lúc 10h30, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.520 – 22.750 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên hôm trước.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.550 – 22.750 VND/USD, mua vào – bán ra đứng nguyên so với giá chốt phiên thứ Hai.

Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.519 – 22.746 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.530 – 22.750 VND/USD, giá mua – bán cùng đi ngang so với chốt phiên trước đó.

Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.550 – 22.730 VND/USD, tăng 10 đồng mua vào và bán ra so với giá chốt chiều qua.

Tại ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.550 – 22.745 VND/USD, đi ngang giá mua và giá bán so với cuối ngày hôm qua.

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank sáng 16/11

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng chiều mua và 30 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.360 – 23.440 VND/USD.

tygiausd.org

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,400 40 26,500 90

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,000300 142,000300
Vàng nhẫn 139,000300 142,030300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,610-30 26,020-30

  AUD

17,671-36 18,422-37

  CAD

17,959-31 18,721-32

  JPY

158-1 169-1

  EUR

28,098-159 29,580-167

  CHF

30,411-168 31,703-175

  GBP

33,550-155 34,975-161

  CNY

3,776-3 3,936-3