Vàng (XAU/USD) hiện đang giao dịch ở mức giá 1756,85$ phản ánh nỗ lực bước vào kênh tăng giá trung hạn.
Biểu đồ hàng giờ cho thấy cấu trúc hình tam giác với đường biên trên hiện ở mức giá 1763,80$. Đây là mức cản cứng của vàng và thị trường sẽ khó vượt qua trong ngắn hạn.
Chỉ báo MACD trên biểu đồ hàng giờ cho thấy sự giao nhau trong xu hướng tăng, mặc dù nó thiếu độ dốc. Theo đó, vàng sẽ củng cố tích lũy chặt trong biên giá hiện tại trước khi bứt phá theo một trong hai hướng.
Trên mức giá hiện tại, ngưỡng kháng cự đầu tiên là 1758,85$, sau đó là 1763,80$ và mức thứ ba là 1768,84$.
Dưới mức giá hiện tại, hỗ trợ tại 1756,46$, 1754,56$ và 1750,34$.
Thị trường vàng sẽ chuyển sang kênh tăng giá trung hạn nếu vàng (XAU/USD) vượt ngưỡng 1763,80$.
Xu hướng giảm sẽ xuất hiện khi vàng đóng phiên dưới 1754,56$.
tygiausd.org
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Giá vàng hôm nay 26/10: Vàng thế giới áp sát 4.010 USD, vàng trong nước diễn biến khó lường
10:55 AM 26/10
Fed và 5 ông lớn đồng loạt “ra đòn”: Giá vàng chuẩn bị nổ tung hay lao dốc không phanh?
05:05 PM 24/10
Sau cú sập 4.000 USD: “Siêu bão” lãi suất Fed tuần tới sẽ đẩy vàng lên đỉnh hay dìm xuống vực?
04:45 PM 24/10
WGC: Các ETF châu Âu dẫn đầu xu hướng bán ròng vàng tháng 9
10:17 AM 08/10
Cà phê Arabica tăng mạnh, vượt 200 cent/lb
08:42 AM 08/10
Phiên 7/10: Nhóm cổ phiếu vật liệu và công nghệ tăng tốt, phố Wall rực sắc xanh; Dầu thô hồi phục
08:37 AM 08/10
Nhận định TTCK: Diễn biến phân hóa
07:52 AM 08/10
Giá năng lượng hạ nhiệt, CK châu Âu quay đầu tăng giá
04:02 PM 07/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -60 | 26,080 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,700 | 142,700 |
| Vàng nhẫn | 139,700 | 142,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,7310 | 18,4840 |
CAD |
17,9200 | 18,6810 |
JPY |
1580 | 1680 |
EUR |
28,0030 | 29,4800 |
CHF |
30,3710 | 31,6610 |
GBP |
33,4870 | 34,9090 |
CNY |
3,7770 | 3,9370 |