Vàng (XAU/USD) hiện đang giao dịch ở mức giá 1756,85$ phản ánh nỗ lực bước vào kênh tăng giá trung hạn.
Biểu đồ hàng giờ cho thấy cấu trúc hình tam giác với đường biên trên hiện ở mức giá 1763,80$. Đây là mức cản cứng của vàng và thị trường sẽ khó vượt qua trong ngắn hạn.
Chỉ báo MACD trên biểu đồ hàng giờ cho thấy sự giao nhau trong xu hướng tăng, mặc dù nó thiếu độ dốc. Theo đó, vàng sẽ củng cố tích lũy chặt trong biên giá hiện tại trước khi bứt phá theo một trong hai hướng.
Trên mức giá hiện tại, ngưỡng kháng cự đầu tiên là 1758,85$, sau đó là 1763,80$ và mức thứ ba là 1768,84$.
Dưới mức giá hiện tại, hỗ trợ tại 1756,46$, 1754,56$ và 1750,34$.
Thị trường vàng sẽ chuyển sang kênh tăng giá trung hạn nếu vàng (XAU/USD) vượt ngưỡng 1763,80$.
Xu hướng giảm sẽ xuất hiện khi vàng đóng phiên dưới 1754,56$.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng thất bại tại MA10, giữ vững MA50: Xu hướng tăng trung hạn còn nguyên?
09:40 AM 05/02
Giá vàng ngày 4/2: Như chưa hề có cuộc chia ly: Nhẫn vượt mặt miếng, tăng hơn 5 triệu
01:15 PM 04/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng bật mạnh từ $4.400: Đáy đã hình thành hay chỉ là cú hồi kỹ thuật?
12:25 PM 03/02
Giá vàng ngày 3/2: Tăng mạnh 7,5 triệu – NĐT dễ thở hơn sau ‘cơn lốc kinh hoàng nhất nhiều năm’
12:10 PM 03/02
SocGen: Vàng, bạc lao dốc do “vị thế đầu cơ”, không phải yếu tố cơ bản – Cơ hội tăng giá vẫn còn nguyên
09:50 AM 03/02
WGC: Các ETF châu Âu dẫn đầu xu hướng bán ròng vàng tháng 9
10:17 AM 08/10
Cà phê Arabica tăng mạnh, vượt 200 cent/lb
08:42 AM 08/10
Phiên 7/10: Nhóm cổ phiếu vật liệu và công nghệ tăng tốt, phố Wall rực sắc xanh; Dầu thô hồi phục
08:37 AM 08/10
Nhận định TTCK: Diễn biến phân hóa
07:52 AM 08/10
Giá năng lượng hạ nhiệt, CK châu Âu quay đầu tăng giá
04:02 PM 07/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 50 | 26,700 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,000-4,200 | 176,000-4,200 |
| Vàng nhẫn | 173,000-4,200 | 176,030-4,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |