Cập nhật thời điểm 14h30 ngày 20/3, vàng miếng SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 159 – 162 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 9 triệu và giá bán hạ 9 triệu so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội và Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 159 – 162 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 9 triệu và giá bán hạ 9 triệu so với cuối ngày hôm qua.
Bảo Tín Minh Châu định giá giao dịch tại 159 – 162 triệu đồng/lượng – giá mua giảm 9 triệu và giá bán hạ 9 triệu so với cuối ngày hôm qua.
Vàng miếng tại Phú Quý định giá giao dịch tại 159 – 162 triệu đồng/lượng; giá mua giảm 9 triệu và giá bán hạ 9 triệu so với cuối ngày hôm qua.
Giá vàng miếng tại ngân hàng phiên 23/3:
Với tỷ giá USD/VND tự do hiện tại là 27.750, giá vàng thế giới quy đổi là 139 triệu đồng/lượng. Theo đó, giá vàng miếng trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 23 triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).
Tương tự vàng miếng, giá vàng nhẫn cũng lao dốc không phanh.

Đà giảm của vàng quốc tế đã và đang là nguyên nhân chính khiến vàng trong nước tụt dốc không phanh.
Giá vàng thậm chí đã giảm về trung bình động 200 ngày – ngưỡng hỗ trợ đã rất lâu rồi thị trường mới nhắc tới.

tygiausd.org
Tiêu điểm 14/10: Nóng: Trung Đông “rực lửa”, dầu chạm đỉnh $106 – Vàng sẽ bùng nổ hay lao dốc không phanh sau lúc 19h30 tối nay?
03:45 PM 14/10
Giá vàng nhẫn 9999 “bay màu” 1 triệu/lượng! Vàng trong nước liệu có giảm thêm sau tin CPI Mỹ tối nay?
03:30 PM 14/10
Gom hay bán gấp? Tỷ giá trung tâm USD/VND 14/10 bất ngờ phá đỉnh kỷ lục giữa lúc Fed “gây bão”!
10:15 AM 14/10
“Ôm vàng đến nghẹt thở”: Quá sợ hãi vì vàng chiếm tới 78% tài sản, quốc gia này quyết định xả kho! Đó là?
09:05 AM 14/10
Tiêu điểm tin tức ngày 13/10: Doanh số bán nhà Mỹ tháng 9
03:05 PM 13/10
Giá USD hôm nay 13/10: DXY bùng nổ chạm đỉnh cao, một ngân hàng bất ngờ hạ giá mua sâu kỷ lục
10:10 AM 13/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 -110 | 26,050 -110 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 140,300 | 143,300 |
| Vàng nhẫn | 140,300 | 143,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6800 | 26,0900 |
AUD |
17,6940 | 18,4450 |
CAD |
17,7610 | 18,5160 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,2450 | 29,7350 |
CHF |
30,3000 | 31,5870 |
GBP |
33,4740 | 34,8960 |
CNY |
3,7720 | 3,9320 |