Xu hướng đi lên đã bị cản trở tại đường trung bình động 200 tương ứng tại 1765$.
Biểu đồ 4 giờ gợi ý về việc thị trường xây dựng mô hình đầu và vai đảo ngược. Điểm bứt phá được xác định ở mức 1780,79$, trong khi ở mức 1750,41$, chúng ta sẽ có điểm đột phá vai phải.
Chỉ báo MACD trên biểu đồ 4 giờ cho thấy mức động lực của thị trường có dấu hiệu cạn kiệt. Sau khi phục hồi mạnh mẽ từ tình trạng quá bán, vàng đã nỗ lực tăng trở lại. Loại cấu trúc giá này thường được phản ánh bằng việc thị trường củng cố đi ngang.
Trên mức giá hiện tại, ngưỡng kháng cự đầu tiên là 1764,82$, sau đó là ngưỡng thứ hai ở mức 1768,82$ và ngưỡng thứ ba là 1780,79$.
Dưới mức giá hiện tại, các mức hỗ trợ là 1751,94$ và 1750,41$.
Chúng tôi đang kì vọng một kịch bản hợp nhất trong phần đầu tiên của tuần, với các vị thế mua ở mức 1742$. Mô hình vai – đầu – vai đảo ngược gợi ý một quá trình tích lũy khoảng mười ngày trước khi (XAU/USD)quay trở lại xu hướng tăng.
Triển vọng của chúng tôi là vàng sẽ rất tích cực nếu đóng phiên trên 1780,79$.
Ngược lại, khi thị trường đóng cửa dưới ngưỡng 1742,64$ thì vàng rơi vào trạng thái bán tháo ngắn hạn.
tygiausd.org
Góc nhìn Giá Vàng: Theo dõi sát mốc $4850 của Vàng
04:05 PM 05/02
Giá vàng ngày 5/2: Bám sát từng nhịp rung lắc của vàng ngoại – tăng giảm liên tục – Người dân vẫn xếp hàng chờ
03:25 PM 05/02
Peter Schiff cảnh báo: USD sụp đổ, vàng sẽ thay thế – Khủng hoảng sắp tới còn tệ hơn năm 2008
02:35 PM 05/02
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng thất bại tại MA10, giữ vững MA50: Xu hướng tăng trung hạn còn nguyên?
09:40 AM 05/02
Giá vàng ngày 4/2: Như chưa hề có cuộc chia ly: Nhẫn vượt mặt miếng, tăng hơn 5 triệu
01:15 PM 04/02
TTCK sáng 4/10: Ngân hàng lao dốc, trong khi dầu khí, thép, phân bón đua nhau bứt phá, VN-Index tăng hơn 6 điểm
12:27 PM 04/10
Giá cà phê duy trì xu hướng tăng
08:47 AM 04/10
Nhận định TTCK: Tiếp tục nhịp sideway hẹp tích lũy
08:02 AM 04/10
Giá cà phê tiếp đà tăng mạnh, Arabica lên một mức cao mới
10:12 AM 02/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 50 | 26,700 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 174,200-3,000 | 177,200-3,000 |
| Vàng nhẫn | 174,200-3,000 | 177,230-3,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |