Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.461 VND/USD, tỷ giá trần 23.851 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay chủ yếu đi ngang.
Cập nhật lúc 10h, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.630 – 22.860 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên cuối tuần .
Tại ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.660 – 22.860 VND/USD, mua vào và bán ra cùng đi ngang so với giá chốt cuối tuần qua.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.645 – 22.855 VND/USD, giữ nguyên giá mua và giá bán so với chốt phiên cuối tuần.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.636 – 22.856 VND/USD, tăng 1 đồng chiều mua và bán so với chốt phiên trước đó.
Tại ngân hàng Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.660 – 22.840 VND/USD, giá mua – bán không thay đổi so với chốt phiên cuối tuần.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.660 – 22.860 VND/USD, mua vào – bán ra cùng đứng nguyên so với giá chốt phiên trước.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm mạnh 70 đồng chiều mua và 30 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.100 – 23.190 VND/USD.
tygiausd.org
Giá vàng “rũ bỏ tay yếu” giữa cơn siết tín dụng 2.000 tỷ USD, cảnh báo từ thị trường trái phiếu
09:40 AM 24/03
Cập nhật Giá Vàng chiều 23/3: Bật lên từ SMA 200 ngày – Vàng trong nước hồi nhanh lên 166 triệu
05:25 PM 23/03
Người đàn ông Trung Quốc chiết xuất vàng trị giá 200.000 nhân dân tệ từ SIM cũ và rác thải điện tử
04:50 PM 23/03
Giá cà phê duy trì xu hướng tăng
08:47 AM 04/10
Nhận định TTCK: Tiếp tục nhịp sideway hẹp tích lũy
08:02 AM 04/10
Giá cà phê tiếp đà tăng mạnh, Arabica lên một mức cao mới
10:12 AM 02/10
Chứng khoán châu Âu chạm đáy 2 tháng, báo hiệu tháng 10 không mấy suôn sẻ của giới đầu tư
06:27 PM 01/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,930 -20 | 27,980 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,2004,200 | 170,2004,200 |
| Vàng nhẫn | 167,2004,200 | 170,2304,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |