Giá vàng đang giao dịch ở mức giá 1.786, đây là mức rất thấp trong phiên sáng nay khi mức đáy tạm thời ở 1.785,67.
Giá vàng đã xuyên thủng ngưỡng toàn bộ các mức hỗ trợ giảm của ngày hôm qua tại 1.792,42, điều này đã khiến kịch bản tăng giá của chúng tôi bị phá sản. Quan điểm hiện tại sẽ buộc phải đổi sang chiến lược của xu hướng giảm giá..
Xét chỉ báo MACD trên biểu đồ 4H, chúng ta có thể thấy xu hướng giảm giá có thể tiếp tục diễn ra kéo dài hơn nữa.
Thêm vào đó, giá vàng đã tụt về gần các ngưỡng hỗ trợ của bản tin Video đêm qua chúng tôi đã nói đó là vùng 1780-1785.
Tại thời điểm hiện tại, mức kháng cự đầu tiên là 1.788,20, sau đó là mức thứ hai ở mức 1.792,42 và mức thứ ba là 1.794,88.
Dưới mức giá hiện tại, các mức hỗ trợ là 1.783,72, 1.781,48 và 1.776,88.
Theo cảm quan của thị trường đi xuống của kim loại vàng, chúng tôi cho rằng giá vàng chiều 16/9 sẽ hồi trở lại và có thể xem xét đặt bán ở 1794$ và 1799$.
Chốt lời tại các mốc hỗ trợ và vùng hỗ trợ trên chart.
Chiến lược vào lệnh của vàng chiều 16/9/2021
Giá vàng ngày 6/2: Bắt đáy đầu giờ sáng, trưa đã có lãi – BTMC giao hàng ngay mức 5 chỉ
02:20 PM 06/02
Góc nhìn Giá Vàng: Theo dõi sát mốc $4850 của Vàng
04:05 PM 05/02
Giá vàng ngày 5/2: Bám sát từng nhịp rung lắc của vàng ngoại – tăng giảm liên tục – Người dân vẫn xếp hàng chờ
03:25 PM 05/02
Peter Schiff cảnh báo: USD sụp đổ, vàng sẽ thay thế – Khủng hoảng sắp tới còn tệ hơn năm 2008
02:35 PM 05/02
Vàng: Nếu thủng ngưỡng 1780$ thì xu hướng giảm sẽ rất mạnh
02:18 PM 16/09
Tỷ giá VND/USD 16/9: Biến động mạnh trên TT tự do
10:13 AM 16/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 16/9: Kiểm tra vùng 1.450 điểm trong phiên đáo hạn HĐTL tháng 9
08:38 AM 16/09
Nhận định TTCK: Xu hướng đi ngang có thể kết thúc
07:58 AM 16/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,250 600 | 27,320 620 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 173,500 | 176,500 |
| Vàng nhẫn | 173,500 | 176,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |