Hôm thứ Hai (27/02), Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) đã đưa ra hình minh họa về biểu đồ hình quạt mới và họ sẽ bổ sung biểu đồ này vào các dự báo kinh tế săp tới, Bloomberg cho hay.
Các nhà phân tích cho rằng biểu đồ phác họa này được dùng để nhấn mạnh sự không chắc chắn trong các dự báo kinh tế hàng quý của họ.
Một bài nghiên cứu của Fed trong đó có một biểu đồ từ cuộc họp của Fed hồi tháng 9/2016 nhằm giải thích cách thức hoạt động của biểu đồ hình quạt. Cụ thể, biểu đồ cho thấy các viên chức của Fed tin rằng có 70% cơ hội cho lãi suất dao động trong phạm vị từ dưới 0 một chút cho tới 5% đến cuối năm 2019.
Biều đồ này chỉ là sự trình bày trực quan về nhận xét của Chủ tịch Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) Janet Yellen rằng chính sách tiền tệ của Fed không tuân theo lộ trình định sẵn, Jim O’Sullivan, Chuyên gia kinh tế trưởng của High Frequency Economics, cho biết.
“Họ e ngại mọi người không hiểu đồ thị điểm (dot-plot) của Fed. Người ta cho rằng triển vọng kinh tế này là những gì bạn nên kỳ vọng vào lãi suất”./.
Theo Vietstock
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
OPEC: Giá dầu có thể chạm ngưỡng 60 USD/thùng trong năm nay
03:45 PM 28/02
Giá vàng trong nước giảm, có phải là cơ hội mua vào?
11:27 AM 28/02
Mô hình tam giác cảnh báo xu hướng giảm nhẹ của vàng
10:15 AM 28/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |