✴️ Đầu tiên, Tin tức mới nhất vừa diễn ra ở Kabul liên quan đến biến động phố Wall
✴️ Tiếp theo, Báo cáo 02 thông tin quan trọng của thị trường tài chính Hoa Kỳ là Tổng sản phẩm quốc nội GDP và Trợ cấp thất nghiệp
✴️ Và sau cùng là Diễn biến USD, Bond hiện tại và một số phán đoán về giá vàng trong thời điểm hiện tại
🔆 Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET
Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3
Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT !
Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-nhat
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website tygiausd.org
» Email: [email protected]
©tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 14/1: SBV tăng TGTT thêm 6 đồng, giá USD tại các NH đồng loạt tăng theo
01:20 PM 14/01
Citi nâng dự báo sốc: Vàng sắp lên 5.000 USD/oz, bạc bứt phá 100 USD – thời cơ hay cái bẫy?
10:00 AM 14/01
Định giá lại vàng toàn cầu: Vì sao VanEck cho rằng vàng có thể lên 39.000–184.000 USD/oz?
10:00 AM 14/01
Góc nhìn Giá Vàng: Phân tích các mốc kĩ thuật chính của Vàng – Bạc: NĐT có thể cân nhắc để vào lệnh
04:50 PM 13/01
World Gold Council: Vàng giữ vững trên 4.600 USD nhưng “cửa ải” 4.770 USD mới quyết định xu hướng
01:45 PM 13/01
Dự báo giá vàng tuần 12 – 16/1: Chuyên gia phố Wall tin tưởng tuyệt đối vào triển vọng tăng giá
02:05 PM 10/01
Ngân hàng Trung ương Trung Quốc tăng cường bơm tiền mặt
04:17 PM 26/08
TT vàng 26/8: Lệnh bán chiếm ưu thế trước thềm Jason Hole
03:42 PM 26/08
Giá xăng E5RON92 giảm mạnh 600 đồng/lít
03:12 PM 26/08
Hàn Quốc điều chỉnh nâng lãi suất giữa đại dịch Covid-19
01:02 PM 26/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -200 | 26,650 -200 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,900900 | 162,900900 |
| Vàng nhẫn | 160,900900 | 162,930900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |