Tại kỳ điều chỉnh này, liên bộ thực hiện trích lập Quỹ Bình ổn xăng dầu (BOG) đối với các loại xăng dầu, cụ thể như sau:
– Trích lập Quỹ bình ổn giá xăng dầu: Thực hiện trích lập Quỹ BOG đối với xăng RON95 ở mức 150 đồng/lít, dầu diesel ở mức 400 đồng/lít, dầu hỏa ở mức 400 đồng/lít, dầu mazut ở mức 300 đồng/kg.
-Chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu: chi sử dụng Quỹ BOG đối với mặt hàng xăng E5RON92 ở mức 950 đồng/lít; xăng RON95, dầu diesel, dầu hỏa và dầu mazut không chi.
Sau khi thực hiện việc trích lập và chi sử dụng Quỹ Bình ổn giá xăng dầu, giá bán các mặt hàng xăng dầu tiêu dùng phổ biến trên thị trường như sau:
-Xăng E5RON92: không cao hơn 19.891 đồng/lít (giảm 607 đồng/lít so với giá hiện hàn);
-Xăng RON95-III: không cao hơn 21.131 đồng/lít (giảm 550 đồng/lít so với giá hiện hành);
-Dầu diesel 0.05S: không cao hơn 15.667 đồng/lít (giảm 506 đồng/lít so với giá hiện hành);
-Dầu hỏa: không cao hơn 14.762 đồng/lít (giảm 417 đồng/lít so với giá hiện hành);
-Dầu mazut 180CST 3.5S: không cao hơn 15.055 đồng/kg (giảm 350 đồng/kg so với giá hiện hành).
Thời gian thực hiện
Trích lập và chi Quỹ Bình ổn giá xăng dầu đối với các mặt hàng xăng dầu: áp dụng từ 15h00 ngày 26/8/2021.
tygiausd.org
PTKT Vàng – Bạc: Vàng giữ mốc $4561 đầy kịch tính – Bạc bứt phá $77,78, sóng tăng đã bắt đầu?
04:25 PM 25/05
Tin tức đáng chú ý 25/5: Mỹ – Iran cận kề thỏa thuận
04:15 PM 25/05
Đầu tuần mới: SJC và nhẫn chỉ tăng 500K lên 162 triệu – thu hẹp khoảng cách với vàng ngoại
03:25 PM 25/05
Cập nhật sáng 25/5: Giá dầu lao dốc 5%, vàng vượt 4.550 USD: Thị trường “xoay chiều” vì kỳ vọng hòa bình Mỹ – Iran
07:45 AM 25/05
Hàn Quốc điều chỉnh nâng lãi suất giữa đại dịch Covid-19
01:02 PM 26/08
Vàng thế giới tiếp tục giảm trước cuộc họp quan trọng của Fed, trong nước cũng đồng loạt đi xuống
11:22 AM 26/08
Phil Streible: Vàng lại giảm xuống dưới 1800$ lần nữa; Nhân tố nào giúp phá ngưỡng trần cứng?
08:27 AM 26/08
Nhận định TTCK: Xu hướng tăng điểm vẫn đang khá yếu
08:02 AM 26/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 -100 | 26,420 -100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |