Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.449 VND/USD, tỷ giá trần 23.837 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay biến động mạnh.
Cập nhật lúc 10h30, ngày 26/8, tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.665 – 22.890 VND/USD, mua vào và bán ra giảm 10 đồng so với giá chốt chiều hôm qua.
BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.695 – 22.895 VND/USD, giảm 5 đồng giá mua – bán so với chốt phiên thứ Tư.
Tại Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.674 – 22.889 VND/USD, giảm nhẹ 1 đồng chiều mua và chiều bán so với cuối ngày 25/8.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mốc 22.669 – 22.889 VND/USD, giá mua và bán giảm 1 đồng so với chốt phiên trước đó.
Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 22.700 – 22.880 VND/USD, tăng 10 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.690 – 22.890 VND/USD, mua vào giảm 30 đồng, bán ra giảm 25 đồng so với giá chốt chiều thứ Tư.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 40 đồng chiều mua, giảm 10 đồng chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.040 – 23.140 VND/USD.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 14/1: SBV tăng TGTT thêm 6 đồng, giá USD tại các NH đồng loạt tăng theo
01:20 PM 14/01
Citi nâng dự báo sốc: Vàng sắp lên 5.000 USD/oz, bạc bứt phá 100 USD – thời cơ hay cái bẫy?
10:00 AM 14/01
Định giá lại vàng toàn cầu: Vì sao VanEck cho rằng vàng có thể lên 39.000–184.000 USD/oz?
10:00 AM 14/01
Góc nhìn Giá Vàng: Phân tích các mốc kĩ thuật chính của Vàng – Bạc: NĐT có thể cân nhắc để vào lệnh
04:50 PM 13/01
Phil Streible: Vàng lại giảm xuống dưới 1800$ lần nữa; Nhân tố nào giúp phá ngưỡng trần cứng?
08:27 AM 26/08
Nhận định TTCK: Xu hướng tăng điểm vẫn đang khá yếu
08:02 AM 26/08
WB hạ dự báo tăng trưởng kinh tế Việt Nam trong năm 2021
05:27 PM 25/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 0 | 26,650 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 161,5001,500 | 163,5001,500 |
| Vàng nhẫn | 161,5001,500 | 163,5301,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |