Nếu số liệu về Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền của Mỹ gây thất vọng, những người đặt cược vàng tăng giá có thể có thêm niềm tin.
Các nhà đầu tư tỏ ra thận trọng trước khi số Đơn đặt hàng Hàng hóa lâu bền của Mỹ được công bố, dự kiến sẽ giảm 0,3% trong tháng 7 so với mức tăng 0,9% đã thấy trước đó. Dữ liệu thật sự thất vọng hơn dự báo có thể tiếp tục hạ nhiệt kỳ vọng Fed thu hẹp gói mua tài sản, hỗ trợ lực mua vàng.
Tâm lý trên Phố Wall và diễn biến đồng đô la Mỹ sẽ tiếp tục điều hướng giá vàng vàng trong bối cảnh các cuộc đàm phán về kích thích của Hoa Kỳ và trước thềm Hội nghị chuyên đề Jackson Hole, bắt đầu vào thứ Năm tuần này.
Nếu vàng vượt lên trên ngưỡng kháng cự mạnh ở mức 1810$, thị trường sẽ có cơ sở để tiếp cận phạm vi 1820$. Những người mua sau đó sẽ nhắm mục tiêu mức cao nhất trong tháng 8 là 1832$.
Nếu áp lực giảm mạnh lên, đẩy giá phá vỡ 50-DMA ở mức đệm 1791$, thì đường 21-DMA ngang ở mức 1787$ có thể thách thức phe bán. Ngưỡng thấp nhất hôm thứ Hai là 1777$ sẽ trở lại nếu phe bán kiểm soát hoàn toàn thị trường.
tygiausd.org
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Mỹ có thể kiểm soát đại dịch vào đầu năm 2022
12:42 PM 25/08
USD hồi phục, vàng nội – ngoại cùng quay đầu giảm
11:22 AM 25/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,140 110 | 26,210 130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,400 | 141,400 |
| Vàng nhẫn | 138,400 | 141,430 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,5800 | 25,9900 |
AUD |
17,6780 | 18,4290 |
CAD |
18,0100 | 18,7750 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,1410 | 29,6250 |
CHF |
30,6160 | 31,9170 |
GBP |
33,7520 | 35,1860 |
CNY |
3,7800 | 3,9400 |