Nếu số liệu về Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền của Mỹ gây thất vọng, những người đặt cược vàng tăng giá có thể có thêm niềm tin.
Các nhà đầu tư tỏ ra thận trọng trước khi số Đơn đặt hàng Hàng hóa lâu bền của Mỹ được công bố, dự kiến sẽ giảm 0,3% trong tháng 7 so với mức tăng 0,9% đã thấy trước đó. Dữ liệu thật sự thất vọng hơn dự báo có thể tiếp tục hạ nhiệt kỳ vọng Fed thu hẹp gói mua tài sản, hỗ trợ lực mua vàng.
Tâm lý trên Phố Wall và diễn biến đồng đô la Mỹ sẽ tiếp tục điều hướng giá vàng vàng trong bối cảnh các cuộc đàm phán về kích thích của Hoa Kỳ và trước thềm Hội nghị chuyên đề Jackson Hole, bắt đầu vào thứ Năm tuần này.
Nếu vàng vượt lên trên ngưỡng kháng cự mạnh ở mức 1810$, thị trường sẽ có cơ sở để tiếp cận phạm vi 1820$. Những người mua sau đó sẽ nhắm mục tiêu mức cao nhất trong tháng 8 là 1832$.
Nếu áp lực giảm mạnh lên, đẩy giá phá vỡ 50-DMA ở mức đệm 1791$, thì đường 21-DMA ngang ở mức 1787$ có thể thách thức phe bán. Ngưỡng thấp nhất hôm thứ Hai là 1777$ sẽ trở lại nếu phe bán kiểm soát hoàn toàn thị trường.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 5/3: Đồng loạt tăng cả ở giao dịch Ngân hàng và thị trường chợ đen
11:15 AM 05/03
Góc nhìn Giá Vàng: Dự báo NFP ngày mai cùng các phản ứng tiềm năng của Vàng – USD – Chứng khoán Mỹ
09:55 AM 05/03
Vàng nhẫn ngày 4/3: Dân xếp hàng chật kín chờ mua khi giá giảm sâu – không có dấu hiệu nào bán tháo
04:35 PM 04/03
Vàng miếng ngày 4/3: Mở cửa giảm ngay 5 triệu rồi tăng lại 1 triệu – Thế giới rung lắc mạnh
12:00 PM 04/03
Ray Dalio cảnh báo “bom nợ” 9.000 tỷ USD: Mỹ đối mặt khủng hoảng tài khóa, vàng mới là tiền tệ thực sự?
06:30 PM 03/03
Mỹ có thể kiểm soát đại dịch vào đầu năm 2022
12:42 PM 25/08
USD hồi phục, vàng nội – ngoại cùng quay đầu giảm
11:22 AM 25/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,850 20 | 26,900 20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 181,700500 | 184,700500 |
| Vàng nhẫn | 181,700500 | 184,730500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |