Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.456 VND/USD, tỷ giá trần 23.846 VND/USD.
Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay biến động trái chiều.
Cập nhật lúc 10h, ngày 25/8, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.685 – 22.915 VND/USD, giảm 10 đồng chiều mua và bán so với giá chốt phiên thứ Ba.
Tại BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 22.715 – 22.915 VND/USD, mua vào – bán ra đứng nguyên so với giá chốt chiều qua.
Ngân hàng Techcombank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.698 – 22.913 VND/USD, giá mua – bán cùng tăng 4 đồng so với chốt phiên trước đó.
Ngân hàng Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mốc 22.699 – 22.919 VND/USD, tăng 5 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt ngày hôm qua.
Tại Eximbank, niêm yết giao dịch mua – bán ở mốc 22.720 – 22.900 VND/USD, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên 24/8.
Tại ngân hàng Maritimebank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.720 – 22.915 VND/USD, mua vào – bán ra giảm 5 đồng so với giá chốt chiều thứ Ba.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 50 đồng chiều mua, đi ngang chiều bán so với niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.000 – 23.150 VND/USD.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 14/1: SBV tăng TGTT thêm 6 đồng, giá USD tại các NH đồng loạt tăng theo
01:20 PM 14/01
Citi nâng dự báo sốc: Vàng sắp lên 5.000 USD/oz, bạc bứt phá 100 USD – thời cơ hay cái bẫy?
10:00 AM 14/01
Định giá lại vàng toàn cầu: Vì sao VanEck cho rằng vàng có thể lên 39.000–184.000 USD/oz?
10:00 AM 14/01
Góc nhìn Giá Vàng: Phân tích các mốc kĩ thuật chính của Vàng – Bạc: NĐT có thể cân nhắc để vào lệnh
04:50 PM 13/01
Nâng hay hạ lãi suất: Chủ tịch Fed Jerome Powell và thế tiến thoái lưỡng nan trước thềm sự kiện Jackson Hole
08:37 AM 25/08
Vàng thế giới ổn định trên mốc 1,800 USD/oz
08:17 AM 25/08
Nhận định TTCK: Có tín hiệu khả quan cho sự phục hồi
08:08 AM 25/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 0 | 26,650 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 161,5001,500 | 163,5001,500 |
| Vàng nhẫn | 161,5001,500 | 163,5301,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |