Bảng giá vàng 9h sáng 16/02:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,770,000 | 37,070,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,770,000 | 37,090,000 |
| DOJI HN | 36,920,000 | 37,040,000 |
| DOJI SG | 36,910,000 | 37,030,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,910,000 | 37,010,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,900,000 | 37,020,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,920,000 | 37,000,000 |
| MARITIME BANK | 36,890,000 | 37,030,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,920,000 | 37,040,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 16/02.
Giavang.net
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Richard Branson: Chỉ cần có 4 kỹ năng này, bạn chắc chắn sẽ trở thành doanh nhân thành đạt
07:54 AM 16/02
Tỷ lệ Bạc/Vàng Test điểm đột phá 6 năm một lần nữa
04:29 PM 15/02
Ngân hàng hùng mạnh UBS: Hãy giữ vàng trong năm 2017!
03:17 PM 15/02
Vàng trong nước cần thêm chỉ dẫn từ thị trường thế giới
11:21 AM 15/02
Ngày 15/2: Tỷ giá USD/VND tiếp tục tăng vùn vụt
09:27 AM 15/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,420 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |