Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.903 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.569 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h32 ngày 15/2/2017.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.710– 22.780 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 20 đồng chiều mua vào và tăng 20 đồng chiều bán ra so với ngày 14/2.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.710– 22.790 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 60 đồng chiều mua vào và tăng 40 đồng chiều bán ra so với ngày 14/2.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.690 – 22.790 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 30 đồng chiều mua vào và tăng 30 đồng chiều bán ra so với ngày 14/2.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.725 đồng/USD, bán ra là 22.795 đồng/USD, điều chỉnh tăng 35 đồng chiều mua vào và tăng 35 đồng chiều bán ra so với ngày 14/2.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.720 – 22.810 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 30 đồng chiều mua vào và tăng 30 đồng chiều bán ra so với ngày 14/2.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 15/2/2017 lúc 9h20, đồng USD được giao dịch ở mức 22.790 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.820 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Vàng chịu tổn thương sau ngày giảm mạnh nhất tháng
03:09 PM 14/02
Lạm phát toàn cầu sắp tăng cao?
02:48 PM 14/02
3 lý do khiến giá dầu tăng gấp đôi trong vòng 1 năm
02:38 PM 14/02
Vàng trong nước tăng trở lại nhờ lực mua trong ngày 14/2
11:35 AM 14/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 2,830 -24,130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |