Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Sáu, hợp đồng vàng giao ngay tiến 0.3% lên 1,902.27 USD/oz, sau khi giảm 0.8% trước đó. Hợp đồng này đã tăng 4 tuần liên tiếp, tăng 1.1%.
Hợp đồng vàng tương lai cộng 0.4% lên 1,905.3 USD/oz.
Giá tiêu dùng tại Mỹ đã tăng vào tháng 4, với thước đo lạm phát cơ bản vượt qua mục tiêu 2% của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed).
“Chúng tôi thấy dữ liệu tiêu dùng cá nhân tăng nhẹ… Tất cả những điều này tiếp tục hỗ trợ môi trường lạm phát tiềm ẩn rất thuận lợi cho vàng”, David Meger, Giám đốc giao dịch kim loại tại High Ridge Futures, nhận định.
Ông Meger nói thêm, việc Fed từ chối giảm tốc độ chương trình mua trái phiếu hoặc nâng lãi suất cũng hỗ trợ vàng, mặc dù một số kháng cự tâm lý ở mức 1,900 USD/oz và đồng USD mạnh hoạt động như một rào cản đối với vàng.
Chỉ số của đồng USD đã xóa bớt đà tăng, làm vàng trở nên ít đắt đỏ hơn đối với người nắm giữ những đồng tiền khác, trong khi lợi suất Mỹ giảm, dẫn đến làm giảm chi phí cơ hội của việc nắm giữ vàng.
Nhà Trắng đã công bố một đề xuất ngân sách trị giá 6 ngàn tỷ USD để tăng cường chi tiêu cơ sở hạ tầng, giáo dục và chống biến đổi khí hậu.
Nếu nền kinh tế Mỹ phục hồi nhanh chóng và lạm phát tiếp tục nóng lên, vàng sẽ có nhu cầu dồi dào.
An Trần (Theo CNBC)
FILI
Vàng miếng ngày 20/1: Đứng yên buổi sáng – tăng ngay 1,1 triệu khi thế giới phá kỉ lục
02:55 PM 20/01
Cập nhật Giá Vàng 20/1: Vượt mốc $4700 – chạm đỉnh mới $4714
01:10 PM 20/01
Tỷ giá USD/VND ngày 20/1: USD tại các NH giảm nhẹ theo TGTT
12:45 PM 20/01
Cập nhật Giá vàng 19/1: Vàng tạo gap – phá kỉ lục, lên sát $4700 – các chỉ báo kĩ thuật đầy tích cực
02:15 PM 19/01
Phiên 28/5: Chứng khoán Mỹ tăng trên diện rộng, Dầu Brent tăng trong khi WTI trượt nhẹ
08:32 AM 29/05
Giá vàng sẽ trở lại chu kỳ bứt phá?
04:32 PM 28/05
TT vàng 28/5: Vàng đi xuống khi USD và Lợi suất đều tăng
03:18 PM 28/05
Thế giới: Tỷ lệ thất nghiệp tại Mỹ thấp nhất kể từ khi bùng dịch; Kinh tế Nhật Bản lao đao vì làn sóng lây nhiễm thứ 4
03:18 PM 28/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 250 | 26,550 250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 164,1001,100 | 166,1001,100 |
| Vàng nhẫn | 164,1001,100 | 166,1301,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |