Bảng giá vàng 9h sáng ngày 08/02:
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,720,000 | 37,020,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,720,000 | 37,040,000 |
| DOJI HN | 36,750,000 | 36,950,000 |
| DOJI SG | 36,770,000 | 36,970,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,750,000 | 36,950,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,690,000 | 36,950,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,760,000 | 36,900,000 |
| TPBANK GOLD | 36,770,000 | 36,970,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,750,000 | 36,950,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 08/02.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Doanh nghiệp vàng trúng đậm ngày Thần tài
08:07 AM 08/02
Dự trữ ngoại hối Trung Quốc xuống dưới 3.000 tỷ USD
07:56 AM 08/02
DailyForex: Vàng mở rộng đà tăng nhờ Trump và EU
04:23 PM 07/02
Nhu cầu vàng sẽ tăng trong năm 2017
02:40 PM 07/02
Giá vàng leo đỉnh 3 tháng với nhiều yếu tố hỗ trợ
02:29 PM 07/02
Cách chọn cổ phiếu của huyền thoại đầu tư người Mỹ
01:48 PM 07/02
Giá vàng ổn định quanh mốc 37 triệu sau ngày Thần Tài
11:24 AM 07/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,860 40 | 25,890 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 147,200200 | 150,200200 |
| Vàng nhẫn | 147,200200 | 150,230200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,850-10 | 26,260-10 |
AUD |
18,27024 | 19,06140 |
CAD |
18,33018 | 19,12333 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,557-35 | 31,140-13 |
CHF |
31,60250 | 32,96978 |
GBP |
34,484-21 | 35,9755 |
CNY |
3,779-3 | 3,9430 |