EXIMBANK- Chiến lược giao dịch
Nhà đầu tư đang dồn sự chú ý vào chính trường Pháp sau khi lãnh đạo đảng cực hữu Mặt trận Quốc gia (FN) Marine Le Pen tuyên bố ứng cử cho vị trí Tổng thống Pháp. Theo kết quả các cuộc thăm dò dư luận mới đây sau vụ “Penelopegate” (vụ ông Fillon bị nghi đã tạo việc làm giả cho vợ con để lãnh tổng cộng gần 1 triệu euro), bà Marine Le Pen được dự đoán sẽ dẫn đầu trong cuộc bầu cử vòng 1 diễn ra ngày 23/4 tới.
Nổi tiếng với chủ trương chống nhập cư và toàn cầu hóa, bà Le Pen từng nhiều lần khẳng định châu Âu là một nội dung quan trọng trong chương trình tranh cử của mình với những chỉ trích nhằm vào EU và đồng euro. Ứng cử viên của Mặt trận Quốc gia hứa hẹn sẽ tổ chức một cuộc trưng cầu dân ý về việc Pháp rời khỏi EU, tương tự như Brexit.
Chiến lược giao dịch vàng:
Mua: 1228
Mục tiêu: 1244
Dừng lỗ: 1220
VNINVEST- Chiến lược giao dịch
Pivot: 1232.24
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1227 SL: 1222 TP: 1240
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1234 – 1240 – 1248
Mức hỗ trợ: 1224 – 1213– 1207
Giavang.net tổng hợp
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng ổn định quanh mốc 37 triệu sau ngày Thần Tài
11:24 AM 07/02
Một xu hướng tăng mới đang dẫn dắt thị trường vàng
10:43 AM 07/02
Bảng giá vàng 9h sáng 07/02: Kì vọng vàng tăng giá
08:50 AM 07/02
Có nên mua vàng thời điểm này?
07:58 AM 07/02
Sự không chắc chắn do Trump tạo nên sẽ khiến vàng tăng giá
05:02 PM 06/02
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 6/2 – 10/2
03:40 PM 06/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,700 | 172,700 |
| Vàng nhẫn | 169,700 | 172,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |