DailyForex: Vàng mở rộng đà tăng nhờ Trump và EU 16:23 07/02/2017

DailyForex: Vàng mở rộng đà tăng nhờ Trump và EU

DailyForex: Vàng mở rộng đà tăng nhờ Trump và EU

Giá vàng chốt phiên thứ Hai tăng 13,31 USD mỗi ounce, mở rộng xu hướng khả quan ngày thứ ba liên tiếp, khi các rủi ro kinh tế và chính trị thôi thúc các nhà đầu tư tìm tới nơi trú ẩn an toàn. Vàng (XAU/USD) xuyên qua kháng cự $1225 và nhắm đích $1237 nhưu kỳ vọng. Nhà đầu tư hiện đang đánh giá tình hình mới tại châu Âu và cân nhắc những gì mà Tổng thống Mỹ Donald Trump sẽ công bố.

Đà tăng ngày hôm qua đã đẩy vàng lên trên đám mây Ichimoku theo khung thời gian hàng ngày, đây là một tín hiệu tốt. Thị trường hiện đang giao dịch trên đám mây theo khung thời gian 4h và hàng ngày. Chúng ta cũng đón nhận sự lạc quan từ đường Tenkan-sen (trung bình dịch chuyển 9 phiên, đường màu đỏ) và đường Kijun-sen (trung bình dịch chuyển 26 phiên, đường màu xanh lá cây) trên cả hai khung thời gian. Thị trường giá lên sẽ cần phải xuyên qua mức $1237 thì mới có thể thách thức xu hướng giảm ở mức $1242,50. Nếu xu hướng tăng có thể chinh phục điểm giá $1242,50 thì cụm giá tiếp theo $1247/6 và $1252 sẽ là mục tiêu sau đó mà kim quý nhắm tới.


Tuy nhiên, hãy cân nhắc rằng đường Chikou-span (đường giá đóng cửa 26 phiên trước, đường màu nâu) theo khung thời gian hàng giờ hiện đang nằm ngay dưới đám mây. Không thành công trong việc bứt phá trên mức $1237 có thể gây áp lực lên thị trường và đẩy giá trở lại vùng $1230/29 nơi đỉnh của đám mây hàng ngày cư ngụ. Nếu vùng hỗ trợ này bị mất đi, nhiều khả năng thị trường sẽ kiểm tra mốc $1225 sau đó. Trượt xuống dưới ngưỡng này thì kháng cự trước đây là $1220/19 là trong tầm ngắm và đóng vai trò như là hỗ trợ tốt.

XAUUSD Daily
Giavang.net

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

25,860 40 25,890 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 147,200200 150,200200
Vàng nhẫn 147,200200 150,230200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,850-10 26,260-10

  AUD

18,27024 19,06140

  CAD

18,33018 19,12333

  JPY

1580 1690

  EUR

29,557-35 31,140-13

  CHF

31,60250 32,96978

  GBP

34,484-21 35,9755

  CNY

3,779-3 3,9430