Phiên giao dịch Mỹ tốt ngày 25/02 giờ Việt Nam, thông tin vừa công bố trên thị trường bao gồm các thông tin quan trọng sau:
Nền kinh tế Mỹ tiếp tục phục hồi sau sức tàn phá của đại dịch COVID-19; tuy nhiên, theo số liệu được công bố, Tổng sản phẩm quốc nội Hoa Kỳ cho thấy tốc độ tăng trưởng hơi chậm hơn so với dự kiến.
Bộ Thương mại Hoa Kỳ cho biết GPD quý IV của nền kinh tế Hoa Kỳ đã tăng 4,1%, tăng nhẹ so với ước tính ban đầu là 4,0%. Tuy nhiên, dữ liệu đã không đạt kỳ vọng vì các nhà kinh tế dự kiến sẽ thấy con số này ở vào khoảng 4,2%.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET
Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3
Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT !
Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website tygiausd.org
» Email: [email protected] ©tygiausd.org
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Chú ý: ANZ hé lộ chất xúc tác có thể đưa giá vàng lên 2100$ sau đợt bán tháo hiện tại
09:58 AM 26/02
Bán đổ bán tháo vàng vì lợi suất Trái phiếu tăng
08:23 AM 26/02
Phiên 25/2: Số liệu kinh tế khả quan nhưng phố Wall lại rơi mạnh; Dầu WTI tiếp đà leo đỉnh mới
08:03 AM 26/02
Từ 15h chiều nay 25/2, giá xăng tăng hơn 700 đồng mỗi lít
03:53 PM 25/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,740 -10 | 26,790 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |