Cụ thể, giá xăng E5 RON92 tăng 722 đồng/lít, lên mức 17.031 đồng/lít. Giá xăng RON95-III tăng 814 đồng/lít, lên mức 18.084 đồng/lít.
Giá dầu diesel 0.05S tăng 801 đồng/lít, lên 13.843 đồng/lít. Giá dầu hỏa niêm yết ở mức 12.610 đồng/lít, tăng 702 đồng/lít. Dầu mazut 180CST 3.5S lên 13.127 đồng/kg, tăng 505 đồng/kg.
Tại kỳ điều chỉnh giá xăng dầu chiều 25/2, Liên Bộ Công Thương – Tài chính quyết định không trích lập Quỹ BOG đối với tất cả các loại xăng dầu.
Chi sử dụng Quỹ BOG đối với xăng E5RON92 ở mức 2.000 đồng/lít (kỳ trước chi 1.729 đồng/lít), xăng RON95 ở mức 1.150 đồng/lít (kỳ trước chi 847 đồng/lít), dầu diesel ở mức 850 đồng/lít (kỳ trước chi 643 đồng/lít), dầu hỏa chi ở mức 900 đồng/lít (kỳ trước chi 635 đồng/lít); dầu mazut ở mức 800 đồng/kg (kỳ trước chi 603 đồng/kg).
Nếu không chi quỹ bình ổn xăng dầu, giá bán các mặt hàng này sẽ tăng 1.305 – 2.722 đồng một lít, kg.
tygiausd.org tổng hợp
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
Giá vàng hôm nay 21/10: Vàng thế giới lao dốc, chênh lệch trong nước vọt lên tận 11,3 triệu đồng!
10:35 AM 21/10
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
CEO Ledn: “Bán khống USD”, nắm giữ vàng và Bitcoin để chống lại sự bào mòn của lạm phát
10:05 AM 20/10
Vàng: Vẫn đang bị cản lại tại mốc $4200 dù có loạt tin hỗ trợ – tín hiệu xấu cho phe mua?
04:10 PM 19/10
Đồng gần đỉnh 10 năm – ‘nóng bỏng tay’; hãy tìm tới vàng để có giá trị ổn định – Bloomberg Intelligence
02:23 PM 25/02
Bản tin giá vàng: Bản tin ngày 25/02/2021 – Vàng đang “chiến đấu” tại mốc 1800$. Liệu sẽ đi về đâu?
01:08 PM 25/02
Vàng: Tâm lý tăng giá đối với (XAU/USD) khá mong manh
05:28 PM 24/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,300 | 142,300 |
| Vàng nhẫn | 139,300 | 142,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6400 | 26,0500 |
AUD |
17,7020 | 18,4530 |
CAD |
17,9360 | 18,6980 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,2800 | 29,7710 |
CHF |
30,5350 | 31,8320 |
GBP |
33,7480 | 35,1810 |
CNY |
3,7750 | 3,9350 |