Cụ thể, giá xăng E5 RON92 tăng 722 đồng/lít, lên mức 17.031 đồng/lít. Giá xăng RON95-III tăng 814 đồng/lít, lên mức 18.084 đồng/lít.
Giá dầu diesel 0.05S tăng 801 đồng/lít, lên 13.843 đồng/lít. Giá dầu hỏa niêm yết ở mức 12.610 đồng/lít, tăng 702 đồng/lít. Dầu mazut 180CST 3.5S lên 13.127 đồng/kg, tăng 505 đồng/kg.
Tại kỳ điều chỉnh giá xăng dầu chiều 25/2, Liên Bộ Công Thương – Tài chính quyết định không trích lập Quỹ BOG đối với tất cả các loại xăng dầu.
Chi sử dụng Quỹ BOG đối với xăng E5RON92 ở mức 2.000 đồng/lít (kỳ trước chi 1.729 đồng/lít), xăng RON95 ở mức 1.150 đồng/lít (kỳ trước chi 847 đồng/lít), dầu diesel ở mức 850 đồng/lít (kỳ trước chi 643 đồng/lít), dầu hỏa chi ở mức 900 đồng/lít (kỳ trước chi 635 đồng/lít); dầu mazut ở mức 800 đồng/kg (kỳ trước chi 603 đồng/kg).
Nếu không chi quỹ bình ổn xăng dầu, giá bán các mặt hàng này sẽ tăng 1.305 – 2.722 đồng một lít, kg.
tygiausd.org tổng hợp
Bạc từng vượt 120 USD nay điều chỉnh mạnh – WisdomTree tiết lộ kịch bản tăng sốc lên 70 USD
03:45 PM 23/07
Đọc gì hôm nay 23/7: Quyết định lãi suất của ECB – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
03:30 PM 23/07
PTKT Vàng chiều 23/7: Lại quay đầu mất ngưỡng $4100 – rủi ro vẫn còn khi giá dầu sắp chạm 100USD
02:55 PM 23/07
Tỷ giá USD/VND ngày 23/7: Các NH neo giá đi ngang/giảm nhẹ dù TGTT tăng tiếp 12 đồng lên ATH mới
10:55 AM 23/07
Tỷ giá USD/VND ngày 22/7: TGTT giữ mốc 25.260 – Nhiều NH đã nâng giá bán lên kịch trần 26.523
02:20 PM 22/07
Đồng gần đỉnh 10 năm – ‘nóng bỏng tay’; hãy tìm tới vàng để có giá trị ổn định – Bloomberg Intelligence
02:23 PM 25/02
Bản tin giá vàng: Bản tin ngày 25/02/2021 – Vàng đang “chiến đấu” tại mốc 1800$. Liệu sẽ đi về đâu?
01:08 PM 25/02
Vàng: Tâm lý tăng giá đối với (XAU/USD) khá mong manh
05:28 PM 24/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,330 -20 | 26,360 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |