Kết thúc phiên giao dịch ngày thứ Tư, hợp đồng vàng giao ngay lùi 0,3% xuống 1800,27$, sau khi giảm tới 1,2% hồi đầu phiên. Hợp đồng vàng tương lai mất 0,3% còn 1800$.
Lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ kỳ hạn 10 năm hôm qua đã chạm 1,4% lần đầu tiên kể từ tháng 2/2020. Lợi suất đang tăng có xu hướng làm giảm sức hấp dẫn của vàng.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET
Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3
Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT !
Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website tygiausd.org »
Email: [email protected] ©tygiausd.org
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
Giá vàng hôm nay 21/10: Vàng thế giới lao dốc, chênh lệch trong nước vọt lên tận 11,3 triệu đồng!
10:35 AM 21/10
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
CEO Ledn: “Bán khống USD”, nắm giữ vàng và Bitcoin để chống lại sự bào mòn của lạm phát
10:05 AM 20/10
Vàng: Vẫn đang bị cản lại tại mốc $4200 dù có loạt tin hỗ trợ – tín hiệu xấu cho phe mua?
04:10 PM 19/10
Vàng: Tâm lý tăng giá đối với (XAU/USD) khá mong manh
05:28 PM 24/02
TT ngoại hối 24/2: NZD leo đỉnh 3 năm khi NHTW giữ nguyên lãi suất, USD bị vùi dập bởi ông Powell
03:58 PM 24/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,300 | 142,300 |
| Vàng nhẫn | 139,300 | 142,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6400 | 26,0500 |
AUD |
17,71210 | 18,46411 |
CAD |
17,95115 | 18,71416 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,31030 | 29,80332 |
CHF |
30,57944 | 31,87846 |
GBP |
33,7558 | 35,1898 |
CNY |
3,7750 | 3,9360 |