Vàng mất đi khá nhiều sức hấp dẫn vào thứ Sáu, với đồng đô la Mỹ có dấu hiệu hồi sinh trong bối cảnh đường cong lợi suất kho bạc đang tăng tốc.
Kim loại quý vàng gần như đã kiểm tra mức hỗ trợ là Đường trung bình động đơn giản (SMA) trong 200 giờ ở mức 1908$ vào thời điểm viết bài. SMA đã hạn chế giảm giá giảm nhiều lần kể từ thứ Tư.
Việc vàng trượt hẳn xuống dưới SMA 200 giờ sẽ báo hiệu sự tiếp tục xu hướng bán tháo từ mức cao nhất vào ngày 6/1 là 1959$ và tìm về hỗ trợ biểu đồ hàng giờ ở mức 1890$.
Ở chiều ngược lại, bước phục hồi từ MA 200 giờ, theo sau là mức di chuyển trên 1927$ (kháng cự trên biểu đồ hàng giờ), sẽ báo hiệu sự kết thúc của đợt pullback và cho phép kiểm tra lại các mức cao gần đây.
Biểu đồ giá vàng hàng giờ
Xu hướng: Giảm dưới SMA 200 giờ
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Tỷ giá VND/USD 8/1: Tăng mạnh trên thị trường tự do
10:13 AM 08/01
Mức 2000$ sẽ khẳng định vàng là ‘kim loại đứng đầu bảng xếp hạng’ năm 2021 – Bloomberg Intelligence
09:38 AM 08/01
Covid-19: Nhật Bản công bố tình trạng khẩn cấp ở Tokyo; Trung Quốc phong tỏa thành phố 11 triệu dân vì phát hiện ổ dịch lớn
08:53 AM 08/01
Vàng nối dài đà giảm, nguy cơ kiểm tra lại vùng 1900$
08:38 AM 08/01
TTCK: Chờ đợi thời khắc thị trường lập đỉnh lịch sử mới
08:03 AM 08/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -60 | 26,730 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |