Vàng hiện đang giao dịch gần 1952$, sau khi đạt mức cao nhất trong hai tháng là 1955$ vào đầu ngày thứ Tư.
Biểu đồ 4 giờ cho thấy sự phân kỳ giảm giá của Chỉ số Sức mạnh Tương đối (RSI). Trên biểu đồ hàng giờ, chỉ số RSI cũng đang vẽ một bức tranh tương tự. Trong khi đó, chỉ báo RSI 14 ngày hiện đang báo cáo tình trạng quá mua khi vượt trên 70 lần đầu tiên kể từ tháng 8.
Do đó, kim loại vàng có thể về lại hỗ trợ là Đường trung bình động đơn giản (SMA) 5 ngày tăng dần, hiện đang ở mức 1927$.
Xu hướng giảm của vàng sẽ mạnh lên nếu đảng Cộng hòa của Mỹ giành được cả hai ghế hoặc ít nhất một ghế trong cuộc bầu cử ở Georgia, giữ quyền kiểm soát của Thượng viện. Điều đó sẽ làm suy yếu khả năng có gói kích thích tài chính lớn hơn. Do đó, đồng đô la, kẻ thù lớn nhất của vàng, có thể bật lên sau chiến thắng của Đảng Cộng hòa. Chỉ số đô la hiện đang ở mức 89,52.
Xu hướng rộng hơn của vàng sẽ vẫn tăng miễn là giá giao dịch trên mức thấp nhất hôm thứ Hai là 1898$.
Xu hướng: Khả năng pullback
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Tỷ giá VND/USD 6/1: Tỷ giá trung tâm đảo chiều đi lên
10:28 AM 06/01
“Rủi ro kép” đang chờ đón vàng trong năm 2021 tới!
08:48 AM 06/01
Vàng tăng tới gần 60USD trong 2 phiên đầu năm 2021
08:23 AM 06/01
TTCK: Xu hướng tăng điểm vẫn đang trên đà tích cực
08:08 AM 06/01
Mỹ: Ông Trump quyết đấu tranh đến cùng để giữ ghế Tổng thống
04:53 PM 05/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -60 | 26,730 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |