Tỷ giá VND/USD 6/1: Tỷ giá trung tâm đảo chiều đi lên 10:28 06/01/2021

Tỷ giá VND/USD 6/1: Tỷ giá trung tâm đảo chiều đi lên

Sáng nay (6/1), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.123 VND/USD, tăng 2 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.429 VND/USD, tỷ giá trần 23.817 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay tiếp tục điều chỉnh tại một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 10h, ngày 6/1, ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 22.980 – 23.190 VND/USD, mua vào – bán ra không thay đổi so với cuối ngày hôm qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 23.010 – 23.190 VND/USD, giá mua và bán cùng đi ngang so với chốt phiên hôm trước.

Tại Techcombank, giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.962 – 23.187 VND/USD, tăng 4 đồng cả chiều mua và chiều bán so với giá chốt phiên trước.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.947 – 23.182 VND/USD, mua vào và bán ra giảm nhẹ 1 đồng so với niêm yết chiều thứ Ba.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.990 – 23.170 VND/USD, giá mua – bán đều đi ngang so với niêm yết cuối ngày 5/1.

Tại Maritimebank, giao dịch mua – bán niêm yết ở mức 23.015 – 23.185 VND/USD, tăng 10 đồng chiều mua, đi ngang chiều bán so với chốt phiên trước đó.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 6/1

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay vẫn ổn định, mua vào và bán ra không đổi so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.320 – 23.370 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,000-300 142,000-300
Vàng nhẫn 139,000-300 142,030-300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,610-20 26,020-20

  AUD

17,6681 18,4192

  CAD

17,968-2 18,731-2

  JPY

1580 1690

  EUR

28,219-40 29,708-42

  CHF

30,626-87 31,927-91

  GBP

33,701-29 35,132-30

  CNY

3,773-3 3,933-3