Mở cửa phiên giao dịch sáng ngày 24/01, giá vàng SJC niêm yết tại các đơn vị kinh doanh vàng bạc đá quý lại tiếp tục xu hướng tăng của phiên ngày hôm qua. Thị trường vàng những ngày cuối năm có vẻ sôi động hơn khi sức mua của các nhà đầu tư hay người dân đều tăng cao.
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 24/01
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,410,000 | 36,800,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,410,000 | 36,820,000 |
| DOJI HN | 36,650,000 | 36,750,000 |
| DOJI SG | 36,650,000 | 36,750,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,640,000 | 36,740,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,660,000 | 36,730,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,630,000 | 36,730,000 |
| SCB | 36,600,000 | 36,750,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,650,000 | 36,750,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 24/01.
Giavang.net
Đọc gì ngày 8/6: Bán tháo Vàng – bạc sau NFP và tin Iran và Israel leo thang căng thẳng
04:20 PM 08/06
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Bắt đầu bán Xăng RON 95-III & RON 95-IV ở nhiều tỉnh thành
04:27 PM 23/01
Giới đầu cơ đang đổ xô mua dầu
04:07 PM 23/01
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần từ 23/1 – 27/1
03:57 PM 23/01
Và vị Tổng thống tốt nhất cho vàng là….
02:35 PM 23/01
Sát Tết Nguyên Đán, vàng hồ hởi chạm mức 36,8 triệu
12:03 PM 23/01
Bài toán huy động nguồn vàng trong dân vào sản xuất?
10:01 AM 23/01
Đầu tuần 23/1: Tỷ giá USD/VND biến động nhẹ
09:31 AM 23/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,350 -50 | 26,370 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |