Bảng giá vàng 9h sáng ngày 13/01
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,350,000 | 36,650,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,350,000 | 36,670,000 |
| DOJI HN | 36,500,000 | 36,600,000 |
| DOJI SG | 36,500,000 | 36,600,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,480,000 | 36,580,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,450,000 | 36,600,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,500,000 | 36,570,000 |
| TPBANK GOLD | 36,500,000 | 36,600,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,500,000 | 36,600,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 09/01.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
Top 5 rủi ro toàn cầu năm 2017
08:39 AM 13/01
Bản tin 10pm: Vàng phá lên 1200$ đang khẳng định đà hồi phục khi ông Trump gây thất vọng
10:02 PM 12/01
Thế giới biến động khó lường, châu Á là “nạn nhân” lớn nhất
06:25 PM 12/01
Vàng xuống vì ông Trump, lên cũng nhờ Trump
03:52 PM 12/01
Vàng ngoại tăng sốc, vàng nội thờ ơ, chênh lệch thu hẹp
11:15 AM 12/01
Ngày 12/1: Tỷ giá USD/VND tiếp tục diễn biến ổn định
09:34 AM 12/01
Thủ tướng “cắt nghĩa” việc huy động tiền, vàng trong dân
09:03 AM 12/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,830 -30 | 25,880 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700-1,500 | 148,700-1,500 |
| Vàng nhẫn | 145,700-1,500 | 148,730-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |