Bảng giá vàng 9h sáng ngày 13/01
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,350,000 | 36,650,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,350,000 | 36,670,000 |
| DOJI HN | 36,500,000 | 36,600,000 |
| DOJI SG | 36,500,000 | 36,600,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,480,000 | 36,580,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,450,000 | 36,600,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,500,000 | 36,570,000 |
| TPBANK GOLD | 36,500,000 | 36,600,000 |
| VIETNAMGOLD | 36,500,000 | 36,600,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 09/01.
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Top 5 rủi ro toàn cầu năm 2017
08:39 AM 13/01
Bản tin 10pm: Vàng phá lên 1200$ đang khẳng định đà hồi phục khi ông Trump gây thất vọng
10:02 PM 12/01
Thế giới biến động khó lường, châu Á là “nạn nhân” lớn nhất
06:25 PM 12/01
Vàng xuống vì ông Trump, lên cũng nhờ Trump
03:52 PM 12/01
Vàng ngoại tăng sốc, vàng nội thờ ơ, chênh lệch thu hẹp
11:15 AM 12/01
Ngày 12/1: Tỷ giá USD/VND tiếp tục diễn biến ổn định
09:34 AM 12/01
Thủ tướng “cắt nghĩa” việc huy động tiền, vàng trong dân
09:03 AM 12/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |