Tỷ giá VND/USD ngày 15/9: Tỷ giá trung tâm đi xuống, thị trường tự do giữ ổn định 10:41 15/09/2020

Tỷ giá VND/USD ngày 15/9: Tỷ giá trung tâm đi xuống, thị trường tự do giữ ổn định

Sáng nay (15/9), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.203 VND/USD, giảm 5 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.507 VND/USD, tỷ giá trần 23.899 VND/USD.

Tại các ngân hàng thương mại sáng nay, tỷ giá USD không có nhiều biến động.

Cụ thể, lúc 10h10, giá USD tại ngân hàng Vietcombank niêm yết mua vào và bán ra ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, giá mua vào và bán ra không thay đổi so với giá niêm yết chiều qua.

Cùng với đó, giá USD tại ngân hàng BIDV được niêm yết mua vào – bán ra ở mức 23.085 – 23.265 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank, giá USD được niêm yết mua vào và bán ra ở mức 23.068 – 23.268 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng cả chiều mua và bán so với mức niêm yết hôm trước.

Tại ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.042 – 23.272 VND/USD, cũng tăng nhẹ 1 đồng cả chiều mua và bán so với mức niêm yết hôm trước.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.270 VND/USD, giá mua vào-bán ra vẫn giữ nguyên so với mức niêm yết trước đó.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.095 – 23.265 VND/USD, đi ngang ở cả 2 chiều mua vào-bán ra so với niêm yết chiều 14/9.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 15/9

Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay được giữ nguyên ở cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.170 – 23.200 đồng/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,030 -60 26,080 -60

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,700 142,700
Vàng nhẫn 139,700 142,730

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6100 26,0200

  AUD

17,7310 18,4840

  CAD

17,9200 18,6810

  JPY

1580 1680

  EUR

28,0030 29,4800

  CHF

30,3710 31,6610

  GBP

33,4870 34,9090

  CNY

3,7770 3,9370