Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.512 VND/USD, tỷ giá trần 23.904 VND/USD.
Tỷ giá USD trong các ngân hàng thương mại sáng nay cơ bản ngang giá so với mức niêm yết trước.
Cụ thể, lúc 10 giờ 20, giá USD tại ngân hàng Vietcombank niêm yết mua vào và bán ra ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, giá mua vào và bán ra không thay đổi so với phiên hôm trước.
Cùng thời điểm trên, tại ngân hàng BIDV, giá USD được niêm yết mua vào – bán ra ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.
Tại Techcombank, giá USD được niêm yết mua vào và bán ra ở mức 23.068 – 23.268 VND/USD, tăng 1 đồng ở chiều mua nhưng giảm 2 đồng ở chiều bán so với mức niêm yết cuối tuần qua.
Tại ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.041 – 23.271 VND/USD, tăng 3 đồng cả chiều mua và chiều bán so với chốt phiên cuối tuần trước.
Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.270 VND/USD, giá mua vào-bán ra vẫn giữ nguyên so với mức niêm yết trước đó.
Ngân hàng Maritimebank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.095 – 23.265 VND/USD, đi ngang ở cả 2 chiều mua vào-bán ra so với chốt phiên cuối tuần qua.
Thị trường tự do
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang ở cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.170 – 23.200 đồng/USD.
Tổng hợp
Giá vàng “rũ bỏ tay yếu” giữa cơn siết tín dụng 2.000 tỷ USD, cảnh báo từ thị trường trái phiếu
09:40 AM 24/03
Cập nhật Giá Vàng chiều 23/3: Bật lên từ SMA 200 ngày – Vàng trong nước hồi nhanh lên 166 triệu
05:25 PM 23/03
Người đàn ông Trung Quốc chiết xuất vàng trị giá 200.000 nhân dân tệ từ SIM cũ và rác thải điện tử
04:50 PM 23/03
Giá vàng thế giới chốt phiên đêm qua ở mức dưới 1950$
08:10 AM 12/09
TTCK Việt sáng 11/9: VN-Index gặp khó trước ngưỡng 890 điểm
01:40 PM 11/09
Vàng trong nước tăng, giảm trái chiều
12:41 PM 11/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,930 -20 | 27,980 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,2004,200 | 170,2004,200 |
| Vàng nhẫn | 167,2004,200 | 170,2304,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |