Tỷ giá USD/VND ngày 1/9: Tỷ giá trung tâm và thị trường tự do cùng giảm 13:10 01/09/2020

Tỷ giá USD/VND ngày 1/9: Tỷ giá trung tâm và thị trường tự do cùng giảm

Sáng nay 1/9 Ngân hàng nhà nước công bố tỷ giá trung tâm giữa cặp đồng tiền Việt Nam (VND) và đô la Mỹ (USD) ở mức 23.195 VND/USD, giảm 5 đồng so với chốt phiên hôm qua.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.499 VND/USD và tỷ giá trần là 23.891 VND/USD.

Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay cơ bản ngang giá so với mức niêm yết trước.

Cụ thể, lúc 12 giờ, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.085 – 23.265 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.066 – 23.266 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.035 – 23.265 VND/USD, giảm 17 đồng chiều mua vào nhưng lại tăng 33 đồng chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.250 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Maritimebank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.095 – 23.265 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 1/9

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang chiều mua và giảm 10 đồng chiều bán so với mức niêm yết trước. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.180 – 23.210VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 0 26,320 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,700200 141,700200
Vàng nhẫn 137,700200 141,730200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,1105 26,5205

  AUD

17,84637 18,60438

  CAD

18,27573 19,05177

  JPY

1560 1660

  EUR

29,394162 30,944171

  CHF

31,506175 32,844183

  GBP

34,261140 35,716146

  CNY

3,7930 3,9540