Tỷ giá USD/VND ngày 31/8: TGTT Giảm 5 đồng, giá USD tại một số ngân hàng thương mại tăng 12:10 31/08/2020

Tỷ giá USD/VND ngày 31/8: TGTT Giảm 5 đồng, giá USD tại một số ngân hàng thương mại tăng

Tỷ giá trung tâm giữa đồng Việt Nam (VND) và đô la Mỹ (USD) sáng 31/8 được Ngân hàng Nhà nước công bố ở mức 23.200 VND/USD, giảm 5 đồng so với chốt phiên thứ Sáu tuần trước.

Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.896 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.504 VND/USD.

Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay cơ bản ngang giá so với mức niêm yết trước.

Lúc 10 giờ 20 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần qua.

Tại BIDV, giá USD được niêm yết ở mức 23.085 – 23.265 VND/USD (mua vào – bán ra) , không đổi so với cuối tuần qua.

Tại Techcombank, giá USD được niêm yết ở mức 23.066 – 23.266 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần qua.

Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.054 – 23.264 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng ở chiều mua vào và tăng 31 đồng chiều bán ra so với cuối tuần qua.

Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.250 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán so với so với cuối tuần qua.

Ngân hàng Maritimebank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.095 – 23.265 VND/USD, tăng 5 đồng chiều mua vào, nhưng lại giảm 5 đồng chiều bán ra so với cuối tuần qua.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 31/8


Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.180 – 23.220 VND/USD

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,300 0 26,320 0

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 137,700200 141,700200
Vàng nhẫn 137,700200 141,730200

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

26,080-25 26,490-25

  AUD

17,83627 18,59428

  CAD

18,23129 19,00531

  JPY

1550 1660

  EUR

29,32795 30,874100

  CHF

31,42493 32,75897

  GBP

34,20280 35,65484

  CNY

3,7941 3,9551