Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.896 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.504 VND/USD.
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay cơ bản ngang giá so với mức niêm yết trước.
Lúc 10 giờ 20 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.060 – 23.270 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần qua.
Tại BIDV, giá USD được niêm yết ở mức 23.085 – 23.265 VND/USD (mua vào – bán ra) , không đổi so với cuối tuần qua.
Tại Techcombank, giá USD được niêm yết ở mức 23.066 – 23.266 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cuối tuần qua.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết giao dịch mua – bán ở quanh mức 23.054 – 23.264 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng ở chiều mua vào và tăng 31 đồng chiều bán ra so với cuối tuần qua.
Ngân hàng Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.080 – 23.250 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán so với so với cuối tuần qua.
Ngân hàng Maritimebank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.095 – 23.265 VND/USD, tăng 5 đồng chiều mua vào, nhưng lại giảm 5 đồng chiều bán ra so với cuối tuần qua.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm 10 đồng chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.180 – 23.220 VND/USD
Tổng hợp
Giá vàng “rũ bỏ tay yếu” giữa cơn siết tín dụng 2.000 tỷ USD, cảnh báo từ thị trường trái phiếu
09:40 AM 24/03
Cập nhật Giá Vàng chiều 23/3: Bật lên từ SMA 200 ngày – Vàng trong nước hồi nhanh lên 166 triệu
05:25 PM 23/03
Người đàn ông Trung Quốc chiết xuất vàng trị giá 200.000 nhân dân tệ từ SIM cũ và rác thải điện tử
04:50 PM 23/03
Quỹ ETF hưởng lợi từ cơn sốt vàng
04:20 PM 30/08
Nhập khẩu vàng ròng tháng 7 của Trung Quốc tiếp tục tăng
04:51 PM 28/08
TTCK Việt sáng 28/8: VN-Index vượt mốc 880 điểm
03:41 PM 28/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,930 -20 | 27,980 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,200 | 170,200 |
| Vàng nhẫn | 167,200 | 170,230 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |