BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 6/9:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,110,000 | 36,350,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,110,000 | 36,370,000 |
| DOJI HN | 36,250,000 | 36,320,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,250,000 | 36,320,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,140,000 | 36,380,000 |
| MARITIME BANK | 36,250,000 | 36,300,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,160,000 | 36,360,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,240,000 | 36,310,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,260,000 | 36,310,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 6/9.
Thông tin được đọc nhiều:
Giavang.net
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Phiên Mỹ 5/9 hôm qua: Thị trường Mỹ nghỉ lễ và những dự đoán về cả khả năng tăng giá của vàng
06:14 AM 06/09
Bò vàng cần phô diễn sức mạnh để thủng ngưỡng cản $1350
04:42 PM 05/09
Kỳ vọng nâng lãi suất lu mờ, vàng tranh thủ tăng
04:01 PM 05/09
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 5/9 (cập nhật)
01:44 PM 05/09
DailyForex: Dự báo giá vàng tháng 9/2016
01:44 PM 05/09
Sau nghỉ lễ, giá vàng trong nước tăng nhẹ
01:33 PM 05/09
Giá vàng SJC tăng 200.000 đồng/lượng so với trước nghỉ lễ
11:42 AM 05/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |