BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 6/9:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,110,000 | 36,350,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,110,000 | 36,370,000 |
| DOJI HN | 36,250,000 | 36,320,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,250,000 | 36,320,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,140,000 | 36,380,000 |
| MARITIME BANK | 36,250,000 | 36,300,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,160,000 | 36,360,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,240,000 | 36,310,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,260,000 | 36,310,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 6/9.
Thông tin được đọc nhiều:
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
Phiên Mỹ 5/9 hôm qua: Thị trường Mỹ nghỉ lễ và những dự đoán về cả khả năng tăng giá của vàng
06:14 AM 06/09
Bò vàng cần phô diễn sức mạnh để thủng ngưỡng cản $1350
04:42 PM 05/09
Kỳ vọng nâng lãi suất lu mờ, vàng tranh thủ tăng
04:01 PM 05/09
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 5/9 (cập nhật)
01:44 PM 05/09
DailyForex: Dự báo giá vàng tháng 9/2016
01:44 PM 05/09
Sau nghỉ lễ, giá vàng trong nước tăng nhẹ
01:33 PM 05/09
Giá vàng SJC tăng 200.000 đồng/lượng so với trước nghỉ lễ
11:42 AM 05/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,930 100 | 25,980 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700 | 148,700 |
| Vàng nhẫn | 145,700 | 148,730 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |