BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 6/9:
| Thương hiệu Vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,110,000 | 36,350,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,110,000 | 36,370,000 |
| DOJI HN | 36,250,000 | 36,320,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,250,000 | 36,320,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,140,000 | 36,380,000 |
| MARITIME BANK | 36,250,000 | 36,300,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,160,000 | 36,360,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,240,000 | 36,310,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,260,000 | 36,310,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 6/9.
Thông tin được đọc nhiều:
Giavang.net
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
Chiến lược gia vĩ mô David Hunter cảnh báo sốc: Vàng có thể chạm 6.800 USD trước cú sập 80%, lạm phát vọt lên 25%
09:50 AM 21/05
Biên bản FOMC tháng 4: Fed phát tín hiệu “diều hâu”, lãi suất có thể duy trì cao lâu hơn dự kiến – Vàng sẽ ra sao?
09:20 AM 21/05
Tin tức đáng chú ý 20/5: Lạm phát châu Âu
03:50 PM 20/05
Góc nhìn Giá Vàng: Biên bản FOMC liệu có là ‘phao cứu sinh’ giúp vàng lấy lại mốc $4500?
11:15 AM 20/05
MKS PAMP đưa Kịch bản táo bạo: Vàng 5.800 USD, bạc dẫn sóng, bạch kim chờ ngày breakout!
09:30 AM 20/05
Phiên Mỹ 5/9 hôm qua: Thị trường Mỹ nghỉ lễ và những dự đoán về cả khả năng tăng giá của vàng
06:14 AM 06/09
Bò vàng cần phô diễn sức mạnh để thủng ngưỡng cản $1350
04:42 PM 05/09
Kỳ vọng nâng lãi suất lu mờ, vàng tranh thủ tăng
04:01 PM 05/09
Chiến lược giao dịch của một số tổ chức ngày 5/9 (cập nhật)
01:44 PM 05/09
DailyForex: Dự báo giá vàng tháng 9/2016
01:44 PM 05/09
Sau nghỉ lễ, giá vàng trong nước tăng nhẹ
01:33 PM 05/09
Giá vàng SJC tăng 200.000 đồng/lượng so với trước nghỉ lễ
11:42 AM 05/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 40 | 26,550 40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |