Vàng hiện đang giao dịch gần $2067/oz, sau khi đạt mức cao kỷ lục $2075 trong những đầu giờ phiên giao dịch châu Á.
Biểu đồ 4 giờ cho thấy sự phân kỳ giảm giá của cả chỉ số sức mạnh tương đối và stochastic indicator (chỉ báo dao động ngẫu nhiên). Các chỉ báo trên biểu đồ hàng ngày cũng đang báo cáo các tình trạng quá mua.
Do đó, thị trường có thể thấy một sự sụt giảm tiếp theo về ngưỡng $2060. Tuy nhiên, xu hướng chung sẽ vẫn là tăng trong bối cảnh giá được giữ trên đường trung bình động đơn giản tăng dần trong 10 ngày, hiện ở mức $2000/oz.
Hơn nữa, với việc các ngân hàng trung ương và chính phủ bơm một lượng thanh khoản chưa từng có vào nền kinh tế toàn cầu, các tài sản khan hiếm như vàng có khả năng tiếp tục tăng trong thời gian còn lại của năm.
Biểu đồ 4h
Xu hướng: Giảm giá trong ngày
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
tygiausd.org
Vàng miếng ngày 16/1: Đi ngang dưới mốc 163 triệu
03:35 PM 16/01
Tỷ giá USD/VND ngày 16/1: TGTT giảm 4 đồng – giá USD lao dốc
09:50 AM 16/01
Bán khống bạc thất bại lần thứ hai, TD Securities tiếp tục trả giá đắt: lỗ hơn 600.000 USD chỉ sau 1 tuần
09:10 AM 16/01
Tin sáng 16/1: Phố Wall hồi phục sau đà giảm – Vàng & Bạc rung lắc nhưng vẫn giữ gần đỉnh kỉ lục
08:35 AM 16/01
Vàng nhẫn ngày 15/1: Hạ nhiệt – NĐT tranh thủ gom hàng nhưng BTMC chỉ bán 1 lượng/khách
03:45 PM 15/01
TTCK: Điều chỉnh nhẹ trước khi tăng trở lại vùng 850 điểm
09:32 AM 07/08
E.B. Tucker đã dự đoán đúng giá vàng $2000/oz; vậy, mục tiêu cuối năm nay của ông là?
09:13 AM 07/08
Xác lập kỉ lục mới, vàng đóng cửa tại vùng $2070/oz
08:32 AM 07/08
Thị trường vàng ngoại, vàng nội bùng nổ
02:14 PM 06/08
Tỷ giá trung tâm giảm 5 đồng
01:12 PM 06/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -350 | 26,300 -350 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,800 | 162,800 |
| Vàng nhẫn | 160,800 | 162,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |