Ngân hàng Nhà nước niêm yết tỷ giá trung tâm ở mức 23.221 VND/USD, tăng nhẹ 1 đồng so với phiên liền trước.
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.918 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.524 VND/USD.
Như vậy là sau 4 phiên giảm liên tiếp tỷ giá trung tâm sáng 24/7 đã được điều chỉnh tăng. Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay không có nhiều biến động.
Cụ thể, Vietcombank và BIDV vẫn giữ nguyên niêm yết tỷ giá USD ở mức 23.090 – 23.270 VND/USD.
VietinBank lại giảm 5 đồng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với chốt phiên hôm qua, xuống 23.088 – 23.265 VND/USD.
ACB và Eximbank không điều chỉnh tỷ giá, đang cùng niêm yết USD ở mức 23.110 – 23.260 VND/USD.
Tỷ giá tại Sacombank đang ở mức 23.100 – 23.260 VND/USD, đi ngang ở chiều mua vào và giảm 3 đồng chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua .
Techcombank vẫn đang niêm yết USD ở mức 23.095 – 23.275 VND/USD, không thay đổi so với chốt phiên hôm qua .
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.170 – 23.200 VND/USD.
Tổng hợp
Góc nhìn Giá Vàng: Vàng hồi phục lên 4.600 USD: Cơ hội vào lệnh hay tín hiệu đảo chiều giả?
09:40 AM 26/03
Đảo ngược rủi ro vàng tăng theo nhu cầu mua kim loại quý
11:33 AM 24/07
Ngân hàng Nhà nước lên tiếng về việc giá vàng tăng “sốc “
09:52 AM 24/07
TTCK: Thử thách ngưỡng hỗ trợ 855 điểm
09:42 AM 24/07
Cựu Giám đốc US Mint kiêm trợ lý Tổng thống Mỹ Ed Moy: Vàng sẽ đạt mức cao lịch sử mới?
09:33 AM 24/07
Nóng bỏng vì liên tục tăng khủng, vàng lên sát $1900/oz
07:41 AM 24/07
Các quỹ ETF: Liên tục gia tăng vị thế mua Vàng
04:52 PM 23/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,820 -130 | 27,870 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500 | 171,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500 | 171,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |