Tổng giá trị khối lượng mua vào lên tới 715.8 triệu USD theo giá giao ngay ngày hôm qua. Lượng nắm giữ Vàng của các quỹ ETF trong năm nay đã đạt đỉnh 12 tháng gần nhất sau khi tăng 28% lên mức 106.2 triệu ounce. Giá Vàng đã tăng 23% lên $1871.41/oz trong năm nay và 1.6% trong phiên giao dịch hôm qua.
SPDR Gold Trust, quỹ ETF kim loại lớn nhất thế giới, đã gia tăng vị thế nắm giữ Vàng của họ thêm 169,117 ounce trong phiên giao dịch hôm qua. Hiện kho của quỹ đang chứa 39.4 triệu ounce Vàng với tổng quá trị $73.7 tỷ.

Các quỹ ETF cũng mua bổ sung thêm 14.8 triệu ounce Bạc trong phiên giao dịch hôm qua, nâng tổng mức nắm giữ Bạc ròng trong năm lên mức 244.5 triệu ounce. Đây đã là phiên giao dịch thứ 5 liên tiếp quỹ gia tăng vị thế mua Bạc với khối lượng mua vào lớn nhất kể từ ngày 23/07/2019 tới giờ.

Theo Dự báo tiền tệ
PTKT Vàng 31/7: Sập mốc 4.100 USD: Giá vàng lao dốc khi USD hồi sinh và căng thẳng Iran bùng phát
02:05 PM 31/07
Vàng tạo đáy? Cơ hội lớn khi bong bóng AI bắt đầu rạn nứt
08:50 AM 31/07
Tin sáng 31/7: Microsoft giúp phố Wall đảo chiều ấn tượng, Vàng tăng khi USD và Dầu giảm
08:45 AM 31/07
Tỷ giá USD/VND ngày 30/7: TGTT tăng mạnh 14 đồng lên kỉ lục mới – Giá USD tại các NH ngược chiều đi xuống
11:30 AM 30/07
Cập nhật giá sáng 30/7: Thế giới lùi nhẹ về $4051 – SJC tăng thêm 1 triệu lên 142,5 triệu
11:10 AM 30/07
Giá vàng cần tăng thêm 34% nếu Hoa Kỳ muốn bình thường hóa số nợ của mình – CrossBorder Capital
04:02 PM 23/07
Giá vàng lập đỉnh mới: Nhà đầu tư nên mua bao nhiêu?
03:52 PM 23/07
TTCK Việt sáng 23/7: Nhà đầu tư giữ chặt túi tiền
01:21 PM 23/07
Giá vàng lập đỉnh lịch sử
01:12 PM 23/07
Tỷ giá trung tâm giảm phiên thứ tư liên tiếp
12:41 PM 23/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -50 | 26,280 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,900200 | 141,900200 |
| Vàng nhẫn | 137,900200 | 141,930200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,0800 | 26,4900 |
AUD |
18,011174 | 18,775182 |
CAD |
18,28655 | 19,06257 |
JPY |
1583 | 1693 |
EUR |
29,497169 | 31,052178 |
CHF |
31,751327 | 33,099341 |
GBP |
34,448246 | 35,910256 |
CNY |
3,7996 | 3,9606 |