Tổng giá trị khối lượng mua vào lên tới 715.8 triệu USD theo giá giao ngay ngày hôm qua. Lượng nắm giữ Vàng của các quỹ ETF trong năm nay đã đạt đỉnh 12 tháng gần nhất sau khi tăng 28% lên mức 106.2 triệu ounce. Giá Vàng đã tăng 23% lên $1871.41/oz trong năm nay và 1.6% trong phiên giao dịch hôm qua.
SPDR Gold Trust, quỹ ETF kim loại lớn nhất thế giới, đã gia tăng vị thế nắm giữ Vàng của họ thêm 169,117 ounce trong phiên giao dịch hôm qua. Hiện kho của quỹ đang chứa 39.4 triệu ounce Vàng với tổng quá trị $73.7 tỷ.

Các quỹ ETF cũng mua bổ sung thêm 14.8 triệu ounce Bạc trong phiên giao dịch hôm qua, nâng tổng mức nắm giữ Bạc ròng trong năm lên mức 244.5 triệu ounce. Đây đã là phiên giao dịch thứ 5 liên tiếp quỹ gia tăng vị thế mua Bạc với khối lượng mua vào lớn nhất kể từ ngày 23/07/2019 tới giờ.

Theo Dự báo tiền tệ
Vàng miếng ngày 16/1: Đi ngang dưới mốc 163 triệu
03:35 PM 16/01
Tỷ giá USD/VND ngày 16/1: TGTT giảm 4 đồng – giá USD lao dốc
09:50 AM 16/01
Bán khống bạc thất bại lần thứ hai, TD Securities tiếp tục trả giá đắt: lỗ hơn 600.000 USD chỉ sau 1 tuần
09:10 AM 16/01
Tin sáng 16/1: Phố Wall hồi phục sau đà giảm – Vàng & Bạc rung lắc nhưng vẫn giữ gần đỉnh kỉ lục
08:35 AM 16/01
Vàng nhẫn ngày 15/1: Hạ nhiệt – NĐT tranh thủ gom hàng nhưng BTMC chỉ bán 1 lượng/khách
03:45 PM 15/01
Giá vàng cần tăng thêm 34% nếu Hoa Kỳ muốn bình thường hóa số nợ của mình – CrossBorder Capital
04:02 PM 23/07
Giá vàng lập đỉnh mới: Nhà đầu tư nên mua bao nhiêu?
03:52 PM 23/07
TTCK Việt sáng 23/7: Nhà đầu tư giữ chặt túi tiền
01:21 PM 23/07
Giá vàng lập đỉnh lịch sử
01:12 PM 23/07
Tỷ giá trung tâm giảm phiên thứ tư liên tiếp
12:41 PM 23/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -350 | 26,300 -350 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 160,800 | 162,800 |
| Vàng nhẫn | 160,800 | 162,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |