Thời điểm 12h trưa nay, giá vàng SJC tại Hà Nội được công ty CP SJC Sài Gòn niêm yết giao dịch ở mức: 50,92 – 51,34 triệu đồng/lượng (MV-BR), tăng 420.000 đồng/lượng ở cả 2 chiều so với chốt phiên hôm qua.
Giá vàng SJC tại BTMC giao dịch ở mức: 50,96 – 51,20 triệu đồng/lượng (MV-BR), tăng 380.000 đồng/lượng ở cả 2 chiều so với chốt phiên hôm qua.
Giá vàng SJC trên hệ thống Phú Quý hiện ở mức 50,95 – 51,25 triệu đồng/lượng (MV-BR), tăng 330.000 đồng/lượng chiều mua vào và 380.000 đồng/lượng chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.
Cùng thời điểm trên, Tập đoàn Doji niêm yết giá vàng SJC tại thị trường Hà Nội ở quanh mức 50,90 – 51,15 triệu đồng/lượng (MV-BR), tăng 300.000 đồng/lượng chiều mua và tăng 350.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên trước.
Vàng trong nước phiên giao dịch sáng nay tăng mạnh. Theo ghi nhận của phóng viên giavangvn.org, sáng nay lượng khách mua vào và lượng khách bán ra có tỉ lệ (60% khách mua vào và 40% khách bán ra).
Giá vàng thế giới phiên sáng nay giao dịch giảm nhẹ lên 1.816,42 USD/ounce.
Nhận định của chuyên gia, giá vàng tăng mạnh là do dịch bệnh tại Mỹ và các nước châu Phi ngày càng lan rộng, khó kiểm soát. Giá dầu tại Mỹ lại lao dốc, do đó đẩy giá kim loại quý tăng mạnh. Dự báo nếu tình hình dịch bệnh không được kiểm soát, khiến cho kinh tế sẽ ngày càng khó khăn hơn, giá vàng còn tăng mạnh trong thời gian tới.
Tổng hợp
PTKT Vàng 31/7: Sập mốc 4.100 USD: Giá vàng lao dốc khi USD hồi sinh và căng thẳng Iran bùng phát
02:05 PM 31/07
Vàng tạo đáy? Cơ hội lớn khi bong bóng AI bắt đầu rạn nứt
08:50 AM 31/07
Tin sáng 31/7: Microsoft giúp phố Wall đảo chiều ấn tượng, Vàng tăng khi USD và Dầu giảm
08:45 AM 31/07
Thêm 12 người nhiễm nCoV, Việt Nam có 396 ca bệnh
12:31 PM 21/07
Tỷ giá trung tâm giảm 3 đồng
12:30 PM 21/07
TTCK: Lùi về vùng hỗ trợ 850 – 860 điểm
10:11 AM 21/07
Vàng sát đỉnh 9 năm khi Covid-19 lan nhanh, lan rộng
08:21 AM 21/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -50 | 26,280 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,900200 | 141,900200 |
| Vàng nhẫn | 137,900200 | 141,930200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,0800 | 26,4900 |
AUD |
18,011174 | 18,775182 |
CAD |
18,28655 | 19,06257 |
JPY |
1583 | 1693 |
EUR |
29,497169 | 31,052178 |
CHF |
31,751327 | 33,099341 |
GBP |
34,448246 | 35,910256 |
CNY |
3,7996 | 3,9606 |