Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.928 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.534 VND/USD.
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay giá USD biến động nhẹ.
Lúc 11 giờ 25 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.070 – 23.280 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với mức niêm yết trước.
Tại BIDV, giá USD được niêm yết ở mức 23.100 – 23.280 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 20 đồng ở cả chiều mua và bán so với mức niêm yết trước.
Giá USD tại Vietinbank được niêm yết ở mức 23.082 -23.272 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 3 đồng ở chiều mua vào và 2 đồng ở chiều bán ra so với mức niêm yết trước.
Tại Techcombank, giá USD được điều chỉnh giảm 4 đồng ở cả chiều mua và bán so với mức niêm yết trước, niêm yết ở mức 23.079 – 23.279 VND/USD (mua vào – bán ra).
Tại Eximbank giá USD được niêm yết ở mức 23.090 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 20 đồng ở cả chiều mua và bán so với mức niêm yết trước.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang ở cả hai chiều so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.180 – 23.210 VND/USD.
Tổng hợp
PTKT Vàng 31/7: Sập mốc 4.100 USD: Giá vàng lao dốc khi USD hồi sinh và căng thẳng Iran bùng phát
02:05 PM 31/07
Vàng tạo đáy? Cơ hội lớn khi bong bóng AI bắt đầu rạn nứt
08:50 AM 31/07
Tin sáng 31/7: Microsoft giúp phố Wall đảo chiều ấn tượng, Vàng tăng khi USD và Dầu giảm
08:45 AM 31/07
TTCK: Lùi về vùng hỗ trợ 850 – 860 điểm
10:11 AM 21/07
Vàng sát đỉnh 9 năm khi Covid-19 lan nhanh, lan rộng
08:21 AM 21/07
Phiên 20/7: Lạc quan về vắc xin Covid-19 khiến Phố Wall và Dầu thô giao dịch đầy khởi sắc
08:10 AM 21/07
Có nên đầu tư trái phiếu bất động sản trong tháng 7?
03:40 PM 20/07
TT vàng 20/07: Nên cân nhắc kĩ trước khi xuống tiền
02:51 PM 20/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -50 | 26,280 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,900200 | 141,900200 |
| Vàng nhẫn | 137,900200 | 141,930200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,0800 | 26,4900 |
AUD |
18,011174 | 18,775182 |
CAD |
18,28655 | 19,06257 |
JPY |
1583 | 1693 |
EUR |
29,497169 | 31,052178 |
CHF |
31,751327 | 33,099341 |
GBP |
34,448246 | 35,910256 |
CNY |
3,7996 | 3,9606 |