Tính đến 9h30, VN-Index tăng 5,09 điểm (0,59%) lên 866,25 điểm, HNX-Index tăng 0,68% lên 113,84 điểm, UPCoM-Index giảm 0,18% xuống 56,38 điểm.
Thị trường diễn biến tích cực đầu phiên với sự khởi sắc của cổ phiếu Ngân hàng, Thép và các mã trụ. Tại nhóm Ngân hàng, giao dịch tích cực của một số cổ phiếu vốn hóa lớn thúc đẩy đà tăng của thị trường như VCB, BID, CTG. Một số mã khác trong nhóm này cũng tăng giá mạnh như SHB, VIB, ACB.
Tuy nhiên, xu hướng phân hóa vẫn đang diễn ra với nhóm Ngân hàng khi một sô mã đứng giá tham chiếu như VPB, STB, TCB, NVB.
Cùng với cổ phiếu Ngân hàng, nhóm Thép cũng thu hút dòng tiền trong phiên sáng nay. Các mã tăng mạnh như HPG, HSG, NKG, POM và TLH. Đi cùng giao dịch tích cực, cổ phiếu HPG có thanh khoản đột biến trong phiên sáng nay.
Ở chiều ngược lại, một số cổ phiếu lớn của nhóm Khu Công nghiệp giảm sâu như VGC, GVR kìm hãm đà tăng của thị trường.
Cùng với nhóm Ngân hàng, cổ phiếu “họ Vingroup” tăng điểm trở lại, gia tăng điểm số tăng của chỉ số.
Chốt phiên sáng, VN-Index tăng 7,31 điểm (+0,85%), lên 868,47 điểm; HNX-Index tăng 1,15 điểm (+1,01%), lên 114,22 điểm; UpCoM-Index giảm 0,09 điểm (-0,15%), xuống 56,39 điểm.
Tổng hợp
PTKT Vàng 31/7: Sập mốc 4.100 USD: Giá vàng lao dốc khi USD hồi sinh và căng thẳng Iran bùng phát
02:05 PM 31/07
Vàng tạo đáy? Cơ hội lớn khi bong bóng AI bắt đầu rạn nứt
08:50 AM 31/07
Tin sáng 31/7: Microsoft giúp phố Wall đảo chiều ấn tượng, Vàng tăng khi USD và Dầu giảm
08:45 AM 31/07
Giá vàng SJC lập đỉnh cao nhất trong lịch sử
12:31 PM 07/07
Vì sao giá vàng liên tục lập đỉnh lịch sử?
12:00 PM 07/07
Tỷ giá trung tâm tiếp tục giảm
10:31 AM 07/07
Vàng sẽ hoạt động tốt trong quý III, trên đường đạt $2000 vào cuối năm 2021 – TD Securities
09:12 AM 07/07
TTCK: Tiếp tục xu hướng tăng ngắn hạn
09:11 AM 07/07
USD sụt 0,5% – Vàng lên cao nhất từ cuối tháng 6
08:31 AM 07/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -50 | 26,280 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,900 | 141,900 |
| Vàng nhẫn | 137,900 | 141,930 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,0800 | 26,4900 |
AUD |
18,0110 | 18,7750 |
CAD |
18,2860 | 19,0620 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,4970 | 31,0520 |
CHF |
31,7510 | 33,0990 |
GBP |
34,4480 | 35,9100 |
CNY |
3,7990 | 3,9600 |