Vàng hiện đang giao dịch ở mức $1784/oz, tương ứng mức tăng 0,11% trong ngày, sau khi từng tiến sát mức giá cao ngày thứ Hai là $1787 ngay trước thời điểm viết bài.
Kim quý vàng đã khắc họa một hình tam giác tăng dần trên biểu đồ 15 phút, bao gồm các đường xu hướng kết nối mức thấp cao hơn và mức kháng cự ngang.
Tam giác tăng dần là một mô hình tiếp tục đi lên thường được hình thành trong một xu hướng tích cực – đó dường như là câu chuyện thị trường bây giờ. Vàng đã hình thành tam giác tăng dần ở mức cao nhất trong 8 năm.
Một đột phá sẽ giúp vàng phá kháng cự tâm lý $1800. Ngược lại, một sự đột phá xuống dưới mô hình tam giác tăng dần sẽ khiến vàng lùi sâu hơn về $1,775. Tại thời điểm viết bài, đáy dưới của tam giác nằm ở mức $1783.
Biểu đồ 15 phút
Xu hướng: Tăng
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Nhìn lại một tuần đầy bão tố: SJC lao dốc theo thế giới – hồi phục ấn tượng vào cuối tuần
06:05 PM 14/06
Nhu cầu vàng Trung Quốc suy yếu, ETF đảo chiều rút vốn nhưng PBoC vẫn âm thầm gom mạnh
05:30 PM 14/06
Dự báo giá vàng tuần 15 – 19/6: Chuyên gia phố Wall ở thế trung lập – NĐT nhỏ lẻ bất ngờ bi quan
04:55 PM 14/06
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Tỷ giá trung tâm tiếp tục giảm
10:31 AM 07/07
Vàng sẽ hoạt động tốt trong quý III, trên đường đạt $2000 vào cuối năm 2021 – TD Securities
09:12 AM 07/07
TTCK: Tiếp tục xu hướng tăng ngắn hạn
09:11 AM 07/07
USD sụt 0,5% – Vàng lên cao nhất từ cuối tháng 6
08:31 AM 07/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |