Tỷ giá bán vẫn được niêm yết ở mức 23.650 VND/USD trong khi tỷ giá mua giao ngay được niêm yết ở mức 23.175 VND/USD (không đổi).
Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.931 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.537 VND/USD.
Trong khi đó, giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng nay không có nhiều biến động sau khi có phiên tăng mạnh trong sáng qua.
Cụ thể, Vietcombank đang mua bán USD ở mức 23.130 – 23.310 VND/USD, không đổi so với giá khảo sát sáng qua.
VietinBank giảm nhẹ 1 đồng trong khi BIDV giảm 10 đồng, đang niêm yết USD ở mức lần lượt 23.132 – 23.312 VND/USD và 23.125 – 23.305 VND/USD.
ACB và Eximbank không điều chỉnh tỷ giá, đang cùng niêm yết USD ở mức 23.140 – 23.290 VND/USD.
Tỷ giá tại Sacombank đang ở mức 23.152 – 23.292 VND/USD, giảm 3 đồng ở mỗi chiều.
Techcombank giảm 10 đồng ở mỗi chiều, đang niêm yết USD ở mức 23.125 – 23.305 VND/USD.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do hôm nay đi ngang chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.200 – 23.230 VND/USD.
Tổng hợp
Vàng miếng ngày 20/1: Đứng yên buổi sáng – tăng ngay 1,1 triệu khi thế giới phá kỉ lục
02:55 PM 20/01
Cập nhật Giá Vàng 20/1: Vượt mốc $4700 – chạm đỉnh mới $4714
01:10 PM 20/01
Tỷ giá USD/VND ngày 20/1: USD tại các NH giảm nhẹ theo TGTT
12:45 PM 20/01
Cập nhật Giá vàng 19/1: Vàng tạo gap – phá kỉ lục, lên sát $4700 – các chỉ báo kĩ thuật đầy tích cực
02:15 PM 19/01
Tháng 5: Xuất khẩu vàng Thụy Sĩ sang Hoa Kỳ xô đổ mọi kỉ lục
03:51 PM 19/06
Giá vàng lặng sóng chờ tín hiệu kinh tế
01:59 PM 19/06
PTKT vàng: Phạm vi giao dịch của (XAU/USD) giữ nguyên trong khoảng $1725 chờ tin từ Powell
10:01 AM 19/06
Tỷ giá trung tâm giảm 5 đồng
09:50 AM 19/06
Vàng: Tài sản hữu hiệu chữa nỗi đau kinh tế
08:43 AM 19/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 250 | 26,550 250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 164,100 | 166,100 |
| Vàng nhẫn | 164,100 | 166,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |